khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/01/2024 1,153 Lưu

Julia and Phoebe are talking about Peter. 

- Julia: "Peter was born and brought up in Hastings and he must know it very well."

- Phoebe: "____________. He even couldn't tell me where to have some street food there."

A. I can’t agree with you more.

B. You must be right. 

          

C. I'm of the opposite opinion     
D. I don't think that’s a good idea

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Giải thích: Tình huống giao tiếp 

Giải thích: 

Julia và Phoebe đang nói về Peter. 

- Julia: “Peter sinh ra và lớn lên ở Hastings và anh ấy hẳn biết rất rõ về nơi đó.” 

- Phoebe: “____________. Anh ấy thậm chí còn không thể chỉ cho tôi nơi có thức ăn đường phố ở đó.” 

A. Mình rất đồng ý với bạn 

B. Có lẽ bạn nói đúng. 

C. Mình có suy nghĩ ngược lại 

D. Mình không nghĩ đó là một ý tưởng hay 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The definition of "new media"        

 

B. Internet jobs 

         

C. The job of Webmasters                  

 

D. People with Internet skills

Lời giải

B

Kiến thức: Đọc hiểu ý chính 

Giải thích: 

Dịch câu hỏi: Tiêu đề phù hợp nhất cho đoạn văn này là gì? 

A. Định nghĩa về “phương tiện truyền thông mới” 

B. Việc làm Internet 

C. Công việc quản trị web 

D. Những người có kĩ năng Internet 

Thông tin:

Đoạn văn cung cấp thông tin về những công việc làm trên mạng như quản trị web, làm nội dung,… → Việc làm Internet 

Câu 2

A. The                 

B. a                       
C. is                      
D. to the

Lời giải

C 

Kiến thức: Thì quá khứ đơn 

Giải thích: 

Chia thì: “last night” → dấu hiệu nhận biết thì QKĐ 

Sửa: is → was 

Dịch nghĩa: Người đàn ông đó, một người nghèo khổ, đã được mời đến Clambake vào tối qua.

Câu 3

A. It can pollute the air. 

         

B. We don’t use much of it. 

         

C. Its sources are limited. 

          

D. Mining fossil fuel can bring harm to the environment. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. are born            

B. were born                   
C. born                 
D. was born

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. imagination                        

B. imaginable                 

 

C. imaginative                         
D. imaginary

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Despite       

B. However                   
C. Although                   
D. As

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. For more           

B. More                 
C. The more                   
D. The most

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP