Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong mỗi trường hợp sau:
a. sinh trong từ sinh thành và sinh trong từ sinh viên.
b. bá trong từ bá chủ và bá trong cụm từ nhất hô bá ứng.
c. bào trong từ đồng bào và bào trong từ chiến bào.
d. bằng trong từ công bằng và bằng trong từ bằng hữu.
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong mỗi trường hợp sau:
a. sinh trong từ sinh thành và sinh trong từ sinh viên.
b. bá trong từ bá chủ và bá trong cụm từ nhất hô bá ứng.
c. bào trong từ đồng bào và bào trong từ chiến bào.
d. bằng trong từ công bằng và bằng trong từ bằng hữu.
Câu hỏi trong đề: Soạn Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 22 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a.
- sinh trong sinh thành: được hiểu là đẻ, sinh ra và nuôi nấng, dạy dỗ thành người.
- sinh trong sinh viên: có nghĩa là người học, người làm việc trong các trường cao đẳng và đại học.
b.
- bá trong từ bá chủ: được hiểu là sức mạnh của kẻ hoặc nước mạnh dựa vào vũ lực để thống trị, chi phối cả một khu vực rộng lớn, trong quan hệ với khu vực phụ thuộc nó.
- bá trong cụm từ nhất hô bá ứng: có nghĩa là trăm.
c.
- bào trong từ đồng bào: được hiểu là cái nhau, đồng bào là cùng một bọc cha mẹ sinh ra, cùng huyết thống.
- bào trong từ chiến bào: áo mặc khi ra trận của tướng sĩ thời phong kiến.
d.
- bằng trong từ công bằng: Ngay thẳng, không thiên vị ai, ngang, đều.
- bằng trong từ bằng hữu: có nghĩa là bè bạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Câu |
Từ in đậm |
Nghĩa |
Từ Hán Việt có yếu tố đồng âm khác nghĩa |
|
a |
kinh (ngạc) |
gây kích động mạnh |
kinh nghiệm (kinh: trải qua), kinh đô (nơi nhà vua đóng đô) |
|
b |
kì (lạ) |
lạ, khác với bình thường |
kì vọng (kì: trông mong) |
|
c |
(đa) nghi |
nghi ngờ |
thích nghi (nghi: thích hợp) |
|
d |
(tỉnh) ngộ |
tỉnh, hiểu ra |
hội ngộ (ngộ: gặp) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Cải biên: sửa đổi hoặc biện soạn lại theo hướng mới.
- Cải biến: thay đổi, làm khác hẳn cái cũ.
=> Điều tạo nên sự khác nhau về nghĩa của hai từ đó là: do cách sử dụng yếu tố âm và vần của hai từ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.