khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 18,445 Lưu

Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu 1, 2, 3.

Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021

Năm

Tiêu chí

1999

2009

2019

2021

Quy mô dân số (triệu người)

76,5

86,0

96,5

98,5

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

1,51

1,06

1,15

0,94

(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019;
Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)

Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999 – 2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người?

A. 1,5 triệu người.   

B. 1,2 triệu người.  
C. 1,0 triệu người.   
D. 2,0 triệu người.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Từ năm 1999 đến năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giảm

A. 0,97%.   

B. 0,87 %. 
C. 0,77 %.     
D. 0,57 %.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Câu 3:

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

A. Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

B. Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

C. Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

D. Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1,6 triệu người.

Câu 2

A. 50,3 %.  

B. 51,3 %.                
C. 61,3%.     
D. 59,3 %.

Lời giải

Chọn B

Câu 3

A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.

B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

C. khác nhau giữa các khu vực.

D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 95,4 % và 83,8 %.    

B. 75,4 % và 73,8 %.

C. 85,4 % và 73,8 %.
D. 85,4 % và 83,8 %.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Miền.   

B. Kết hợp (cột và đường).

C. Cột chồng.              
D. Đường

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP