khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2024 357 Lưu

“I had lunch with my friends last month,” Jean said.

A. Jean said that I had lunch with her friends last month.

B. Jean said that she would have lunch with her friends last month.

C. Jean said that she had had lunch with her friends the previous month. 

D. Jean said that I had had lunch with my friends the previous month.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C 

Kiến thức:Câu đồng nghĩa - Lời nói gián tiếp  

Giải thích:

Câu đề bài: “I had lunch with my friends last month,” Jean said.

                   (“Tôi đã ăn trưa với bạn bè vào tháng trước,” Jean nói.)

                   = C. Jean said that she had had lunch with her friends the previous month.

                   (Jean nói rằng cô ấy đã ăn trưa với bạn bè vào tháng trước.)

Xét các đáp án còn lại:

A. Jean said that I had lunch with her friends last month. (Sai ngữ pháp)

B. Jean said that she would have lunch with her friends last month. (Sai ngữ pháp)

D. Jean said that I had had lunch with my friends the previous month. (Sai ngữ pháp)

Vậy đáp án đúng là C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. AI Taking Over Young Adult’s Jobs 

B. School-Leavers’ Knowledge and Flexibility for Jobs

C. Job Challenges and Opportunities for Young Adults

D. Face the New Workforce

Lời giải

Đáp án: C

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Điều nào sau đây có thể là tiêu đề hay nhất của đoạn văn?

Xét các đáp án:

A. AI đảm nhận công việc của thanh niên

B. Kiến thức và tính linh hoạt trong công việc của sinh viên mới ra trường

C. Những thách thức và cơ hội việc làm cho thanh niên

D. Đối mặt với lực lượng lao động mới

Tóm tắt: Với sự phát triển của tríc tuệ nhân tạo và Robot, thị trường việc làm có nhiều sự thay đổi. Đây là thách thức lớn và cũng là cơ hội cho thanh niên.

Vậy đáp án đúng là C

Lời giải

Đáp án: D      

Kiến thức :Đọc điền từ

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. when: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ thời gian, có chức năng làm trạng ngữ chỉ thời gian trong mệnh đề quan hệ.

B. whom: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, có chức năng làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

C. who: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, có chức năng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

D. which: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, có chức năng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Ta thấy, trước chỗ trống là “sustainable ways” – các cách bền vững, danh từ chỉ vật và sau chỗ trống là động từ MEET nên cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ vật, có chức năng làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Vậy đáp án đúng là D

Thông tin: Sustainable agriculture is farming in sustainable ways (26) ___which___ meet society's present food and textile needs, without compromising the ability for current or future generations to meet their needs.

Tạm dịch: Nông nghiệp bền vững là canh tác theo những cách bền vững nhằm đáp ứng nhu cầu thực phẩm và dệt may hiện tại của xã hội mà không ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại và tương lai.

Câu 3

A. go on        
B. put off        
C. turn down       
D. look into

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. have announced
B. announces
C. was announcing
D. was announced

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The development of the BBC

B. The limitations of the BBC

C. The founder of the BBC
D. The aims of the BBC

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP