khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,493 Lưu

     Billie Jean King was a fierce tennis player (1) _______ fought for women's rights. She was the number one female tennis player in the world for five years.

     She also won 39 Grand Slam titles. The Grand Slam tournaments are the four most important tennis tournaments in the world.

     Tennis was her passion, (2) _______ equality was her goal. Off the tennis court, she fought for equal pay for males and females. When she won a Grand Slam called the U.S. Open in 1972, she realized she was paid much less (3) _______ the men's champion. She did not think that was fair. After Billie Jean King pushed for equal prize money, the U.S. Open became the first major tournament to (4) _______ the same amount of money to men and women.

     She continues to push for equality in sports and in the world. It is not an easy journey, but Billie Jean King never (5) _______ She created the Women's Sports Foundation. This foundation wants to make sure that girls have access to sports.

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

A. which                                 

B. who                               
C. whose                            
D. whom

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

A. or                                       

B. so                                  
C. nor                                 
D. but

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Câu 3:

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

A. than                                  

B. as                                  
C. like                               
D. over

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Câu 4:

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

A. give                                   

B. sell                               
C. show                             
D. lend

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Câu 5:

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

A. gets up        
B. finds out     
C. gives up      
D. carries on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. choosing                            

B. chosen                           
C. chose                            
D. choose

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Phân từ được dùng như tính từ

Cụm "growth in a (1) _______ field" cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "field" (lĩnh vực). Trong các đáp án, "chosen" là dạng phân từ hai của "choose", có thể được sử dụng như một tính từ để diễn tả "lĩnh vực đã được lựa chọn".

A. choosing (hiện tại phân từ) → Sai vì mang nghĩa "đang lựa chọn", không phù hợp với nghĩa của câu.

B. chosen (quá khứ phân từ) → Đúng vì "a chosen field" có nghĩa là "một lĩnh vực đã được lựa chọn".

C. chose (quá khứ đơn) → Sai vì không thể dùng động từ ở dạng quá khứ đơn trong vị trí này.

D. choose (động từ nguyên thể) → Sai vì không thể đứng trước danh từ "field" mà không có trợ động từ hoặc dạng phân từ.

Chọn B. chosen.

Dịch: Việc chọn một con đường sự nghiệp là một quyết định quan trọng có thể ảnh hưởng đến toàn bộ cuộc đời của một người. Nó liên quan đến việc xem xét sở thích cá nhân, thế mạnh và tiềm năng phát triển trong một lĩnh vực đã được lựa chọn.

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A. at                                       

B. into                               
C. with                               
D. on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. our                                     

B. their                              
C. its                                  
D. your

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. that                                    

B. whose                            
C. whom                          
  D. who

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. but                                     

B. so                                  
C. and                                
D. for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP