Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm có trong các câu sau: a. Thầy giáo của em là người nổi tiếng hiền lành, thật thà.
Quảng cáo
Trả lời:
|
Từ in đậm |
Từ đồng nghĩa |
|
Thật thà |
Thẳng thắn, trung trực, chính trực |
|
May |
Hên, thuận lợi |
|
Chăm chỉ |
Chăm chỉ, chịu khó, cần mẫn |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay