Kiểm soát nào sau đây có thể ngăn ngừa việc nhập liệu nghiệp vụ bán hàng cho một khách hàng không tồn tại
A. Kiểm tra đầy đủ (completeness check)
B. Kiểm tra vùng dữ liệu (filed check)
C. Tính tổng lô
D. Kiểm tra hợp lệ (validity check)
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
*Câu 12: Nội dung nào dưới đây cung cấp thủ tục/qui trình chi tiết giải quyết các vấn đề liên quan trung tâm dữ liệu bị hư hỏng hoàn toàn và tất cả các hoạt động kinh doanh bị ảnh hưởng bởi bão lụt
A. Kế hoạch lưu dự phòng ngắn hạn (backup plan)
B. Kế hoạch tiếp tục kinh doanh BCP (Business continuity plan)
C. Kế hoạch lưu dữ liệu dự phòng dài hạn (Archive plan)
D. Kế hoạch phục hồi do thiên tai – DRP (disaster recovery plan DRP)
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Tất cả đều sai
B. Chứng từ được đánh số trước và liên tục
C. Thiết kế hình thức, nội dung chứng từ và màn hình nhập liệu tốt
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. Giới hạn truy cập tới dữ liệu người bán giúp kiểm soát việc công bố trái phép thông tin và hạn chế khả năng thêm người bán giả mạo để có thể phát hành SEC thanh toán cho người bán giả mạo này
B. Một bộ chừng từ thanh toán (voucher package) bao gồm 1 bản điều chỉnh nợ phải trả (debit memo)
C. Kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua dịch vụ dễ hơn kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua hàng hóa
D. Công thức EOQ chỉ được sử dụng để xác định lúc nào sẽ đặt hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Kiểm soát hợp lệ (validaty check)
B. Kiểm soát vòng lặp kín (closed loop verification)
C. Kiểm soát độ dài hay dung lượng vùng dữ liệu (size check)
D. Kiểm soát kiểu vùng dữ liệu (field check)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Rủi ro còn lại (residual risk)
B. Khả năng chấp nhận rủi ro (risk appetite)
C. Rủi ro tiềm tàng (inherent risk)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài và được đối tượng bên ngoài gửi trả lại
B. Giấy thông báo trả tiền gửi kèm cùng tiền thanh toán của khách hàng
C. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.