Để đánh giá kết quả của một đề tài sau khi áp dụng vào thực tiễn dạy học người ta thực nghiệm bằng cách ra đề kiểm tra một tiết cho ba lớp 12A, 12B và 12C. Kết quả điểm của học sinh ba lớp như sau:
|
Lớp 12A |
Điểm |
\(\left[ {5;6} \right)\) |
\(\left[ {6;7} \right)\) |
\(\left[ {7;8} \right)\) |
\(\left[ {8;10} \right]\) |
|
Số học sinh |
9 |
14 |
12 |
5 |
|
|
Lớp 12B |
Điểm |
\(\left[ {5;6} \right)\) |
\(\left[ {6;7} \right)\) |
\(\left[ {7;8} \right)\) |
\(\left[ {8;10} \right]\) |
|
Số học sinh |
12 |
16 |
8 |
3 |
|
|
Lớp 12C |
Điểm |
\(\left[ {5;6} \right)\) |
\(\left[ {6;7} \right)\) |
\(\left[ {7;8} \right)\) |
\(\left[ {8;10} \right]\) |
|
Số học sinh |
15 |
17 |
5 |
1 |
Lớp nào có tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi cao nhất?
A. Lớp 12A
B. Lớp 12B
C. Lớp 12C
D. Cả 3 lớp có tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi bằng nhau
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Mẫu số liệu ghép nhóm lớp 11 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Lớp 12A: Tần suất của lớp
là 
Lớp 12B: Tần suất của lớp
là 
Lớp 12C: Tần suất của lớp
là 
Vậy lớp 12A có tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi cao nhất.
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Có 6 nhóm số liệu ở bảng trên là
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Từ các số liệu thống kê đã cho, ta xác định được:
Tần số của các lớp
\[{{\rm{n}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 2; }}{{\rm{n}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 5; }}{{\rm{n}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 10;}}\]
\[{{\rm{n}}_{\rm{4}}}{\rm{ = 9; }}{{\rm{n}}_{\rm{5}}}{\rm{ = 4; }}{{\rm{n}}_{\rm{6}}}{\rm{ = 3}}\]
Tần suất các lớp
\[{{\rm{f}}_{\rm{1}}} \approx {\rm{6,06\% ; }}{{\rm{f}}_{\rm{2}}} \approx {\rm{15,15\% ; }}{{\rm{f}}_{\rm{3}}} \approx {\rm{30,3\% ;}}\]
\[{{\rm{f}}_{\rm{4}}} \approx {\rm{27,27\% ; }}{{\rm{f}}_{\rm{5}}} \approx {\rm{12,12\% ; }}{{\rm{f}}_{\rm{6}}} \approx {\rm{9,1\% }}\]
Từ đó ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm.
Thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A ở trường THPT B
|
Thời gian chạy (giây) |
Tần suất (%) |
|
\[\left[ {6,0;6,5} \right)\] |
6,06 |
|
\[\left[ {6,5;7,0} \right)\] |
15,15 |
|
\[\left[ {7,0;7,5} \right)\] |
30,30 |
|
\[\left[ {7,5;8,0} \right)\] |
27,27 |
|
\[\left[ {8,0;8,5} \right)\] |
12,12 |
|
\[\left[ {8,5;9,0} \right)\] |
9,10 |
|
Cộng |
100(%) |
Suy ra số học sinh chạy 50m hết 7 giây đến dưới 8,5 giây chiếm:
30,30% + 27,27% + 12,12% = 69,69%.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3
Thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A ở trường THPT C (đơn vị : giây) được cho bằng bảng sau:
Thành tích (m) |
|
|
|
|
Số học sinh | 5 | 10 | 9 | 4 |
Bảng số liệu tần suấtcác nhóm nào sau đây là đúng?
Bảng 1 | Thành tích (m) |
|
|
|
|
Tần suất(%) | 17,9 | 35,7 | 32,1 | 14,3 | |
Bảng 2 | Thành tích (m) |
|
|
|
|
Tần suất(%) | 32,1 | 35,7 | 17,9 | 14,3 | |
Bảng 3 | Thành tích (m) |
|
|
|
|
Tần suất(%) | 14,3 | 35,7 | 32,1 | 32,1 | |
Bảng 4 | Thành tích (m) |
|
|
|
|
Tần suất(%) | 17,9 | 32,1 | 35,7 | 14,3 |
A. Bảng 1
B. Bảng 2
C. Bảng 3
D. Bảng 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng sau:
Độ dài (cm) |
|
|
|
|
Số lá | 8 | 18 | 24 | 10 |
Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm chiếm bao nhiêu %?
A. 40%
B. 16,7%
C. 56,7%
D. 33,3%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[\left[ {150;160} \right)\]
B. \[\left[ {167;170} \right)\]
C. \[\left[ {175;180} \right)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Tuổi thọ của 35 bóng đèn (đơn vị: giờ)
1120 | 1150 | 1121 | 1170 | 1136 | 1150 | 1140 |
1130 | 1165 | 1142 | 1133 | 1157 | 1115 | 1132 |
1162 | 1179 | 1109 | 1131 | 1147 | 1168 | 1152 |
1134 | 1116 | 1177 | 1145 | 1164 | 1111 | 1125 |
1144 | 1160 | 1155 | 1103 | 1127 | 1166 | 1101 |
Từ mẫu số liệu không ghép nhóm trên, ghép các số liệu thành 4 nhóm theo các nửa khoảng có độ dài bằng nhau. Độ dài của mỗi nhóm là:
A. 20
B. 22
C. 23
D. 25
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nên chia thành nhiều nhóm.
B. Mẫu số liệu ghép nhóm được dùng khi ta không thể thu thập được số liệu chính xác.
C. Trong một số trường hợp, nhóm số liệu cuối cùng có thể lấy đầu mút bên phải.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








