Câu hỏi:

28/08/2025 707 Lưu

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 56;47;23;12

b) Từ lớn đến bé: 32;25;79;43

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Từ bé đến lớn: \(\frac{1}{2};\,\,\frac{4}{7};\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{5}{6}\)

b) Từ lớn đến bé: \(\frac{3}{2};\,\,\frac{4}{3};\,\,\frac{7}{9};\,\,\frac{2}{5}\)

Giải thích:

a) Chọn MSC: 42 Quy đồng mẫu số 4 phân số ta có:

\[\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{{1\,\, \times \,\,21}}{{2\,\, \times \,\,21}}\,\, = \,\,\frac{{21}}{{42}}\]

\[\frac{2}{3}\,\, = \,\,\frac{{2\,\, \times \,\,14}}{{3\,\, \times \,\,14}}\,\, = \,\,\frac{{28}}{{42}}\]

\[\frac{4}{7}\,\, = \,\,\frac{{4\,\, \times \,\,6}}{{7\,\, \times \,\,6}}\,\, = \,\,\frac{{24}}{{42}}\]

\[\frac{5}{6}\,\, = \,\,\frac{{5\,\, \times \,\,7}}{{4\,\, \times \,\,7}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{42}}\]

Vì: 21 < 24 < 28 < 35 nên \(\frac{{21}}{{42}}\,\, < \,\,\frac{{24}}{{42}}\,\, < \,\,\frac{{28}}{{42}}\,\, < \,\,\frac{{35}}{{42}}\) hay \(\frac{1}{2}\,\, < \,\,\frac{4}{7}\,\, < \,\,\frac{2}{3}\,\, < \,\,\frac{5}{6}\)

b) Chọn MSC: 90. Quy đồng mẫu số 4 phân số ta có:

\[\frac{3}{2}\,\, = \,\,\frac{{3\,\, \times \,\,45}}{{2\,\, \times \,\,45}}\,\, = \,\,\frac{{135}}{{90}}\]

\[\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{{2\,\, \times \,\,18}}{{5\,\, \times \,\,18}}\,\, = \,\,\frac{{36}}{{90}}\]

\[\frac{7}{9}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,10}}{{9\,\, \times \,\,10}}\,\, = \,\,\frac{{70}}{{90}}\]

\[\frac{4}{3}\,\, = \,\,\frac{{4\,\, \times \,\,30}}{{3\,\, \times \,\,30}}\,\, = \,\,\frac{{120}}{{90}}\]

Vì: 135 > 120 > 70 > 36 nên \(\frac{{135}}{{90}}\,\, > \,\,\frac{{120}}{{90}}\,\, > \,\,\frac{{70}}{{90}}\,\, > \,\,\frac{{36}}{{90}}\) hay \(\frac{3}{2} > \frac{4}{3} > \frac{7}{9} > \frac{2}{5}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 8) a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. 

Sửa: Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 9) b) Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số chia, mẫu số là số bị chia.

Sửa: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 10) c) Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 11) d) Một lớp học có 25 số học sinh thích tập bơi, 38 số học sinh thích đá bóng.             

              Như vậy số học sinh thích tập bơi nhiều hơn số học sinh thích đá bóng.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 12) e) Phân số 45100 bằng phân số 2540

Giải thích: 45100  =  45  ×  4100  ×  4  =  1804002540  =  25  ×  1040  ×  10  =  250400 ;

Vì 180400  <  25400 nên 45100  <  2540

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 13) f) Rút gọn phân số 1536 thành phân số tối giản ta được phân số 512

 

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có mẫu số là 0. (ảnh 14) g) Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là 149

 

 

Sửa: Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là: 914

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP