khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 536 Lưu

a. Ampe kế là dụng cụ đo đại lượng nào? Kí hiệu của ampe kế trong sơ đồ mạch điện như thế nào?

b. Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để được câu có nội dung đúng.

1. Vật dẫn điện là

 

a. vật cho dòng điện chạy qua.

2. Pin, acquy là những nguồn điện

 

b. chiều từ cực âm của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện.

3. quy ước chiều dòng điện trong mạch điện là

 

c. có hai cực: dương và âm.

   

d. chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.

c. Biết 1 kg đồng nhận thêm nhiệt năng 380 J thì nóng lên thêm 10C. Hỏi nếu truyền 11400 J cho miếng đồng nặng 2 kg thì miếng đồng sẽ nóng lên thêm bao nhiêu độ?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. 

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện.

Trong sơ đồ mạch điện, ampe kế được kí hiệu làa. (0,5 điểm) Ampe kế là dụng cụ đo đại lượng nào? Kí hiệu của ampe kế trong sơ đồ mạch điện như thế nào? b. (0,5 điểm) Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để được câu có nội dung đúng. 1. Vật dẫn điện là   a. vật cho dòng điện chạy qua. 2. Pin, acquy là những nguồn điện   b. chiều từ cực âm của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện. 3. quy ước chiều dòng điện trong mạch điện là   c. có hai cực: dương và âm.     d. chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.  c. (1 điểm) Biết 1 kg đồng nhận thêm nhiệt năng 380 J thì nóng lên thêm 10C. Hỏi nếu truyền 11400 J cho miếng đồng nặng 2 kg thì miếng đồng sẽ nóng lên thêm bao nhiêu độ? (ảnh 1)

b. 1 – a; 2 – c; 3 – d.

c. Ta có: c = 380 J; m = 2kg; Q = 11400 J

Từ công thức: Q = m.c.(t2 – t1)a. (0,5 điểm) Ampe kế là dụng cụ đo đại lượng nào? Kí hiệu của ampe kế trong sơ đồ mạch điện như thế nào? b. (0,5 điểm) Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để được câu có nội dung đúng. 1. Vật dẫn điện là   a. vật cho dòng điện chạy qua. 2. Pin, acquy là những nguồn điện   b. chiều từ cực âm của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện. 3. quy ước chiều dòng điện trong mạch điện là   c. có hai cực: dương và âm.     d. chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây nối và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.  c. (1 điểm) Biết 1 kg đồng nhận thêm nhiệt năng 380 J thì nóng lên thêm 10C. Hỏi nếu truyền 11400 J cho miếng đồng nặng 2 kg thì miếng đồng sẽ nóng lên thêm bao nhiêu độ? (ảnh 2)

Vậy đồng sẽ nóng lên thêm 150 C khi được truyền 11400 J cho 2 kg đồng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. Oxide là hợp chất có hai nguyên tố, trong đó một nguyên tố là oxygen.

Vậy các chất là oxide là:

CaO: Calcium oxide;

CO2: Carbon dioxide;

MgO: Magnesium oxide;

CuO: Copper(II) oxide.

b. Một số biện pháp sử dụng phân bón an toàn, thân thiện với môi trường:

+ Cần bón phân đúng cách, không vượt quá khả năng hấp thụ của đất và cây trồng theo quy tắc bón phân “4 đúng” (đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi).

+ Cần giảm phân bón hoá học bằng cách tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ (phân huỷ rác thải hữu cơ) giàu chất dinh dưỡng, giúp đất tơi xốp, cây trồng dễ hấp thụ, an toàn khi sử dụng.

Câu 2

A. Tác dụng nhiệt. 
B. Tác dụng phát sáng. 
C. Tác dụng nhiệt và phát sáng. 
D. Một tác dụng khác.

Lời giải

A là đáp án đúng

Câu 3

A. KCl.

B. BaCO3.

C. CaCO3.

D. AgCl.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. 
B. các loài sinh vật sản xuất. 
C. các nhân tố vô sinh của môi trường. 
D. các loài sinh vật tiêu thụ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. sự tồn tại các chất hóa học trong thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. 
B. sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học trong thành phần không khí, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. 
C. sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trường, gây bệnh nguy hiểm cho con người và sinh vật. 
D. sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống, hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống.
B. trạng thái cân bằng tự nhiên ở cấp độ tổ chức sống trên cơ thể, hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống. 
C. trạng thái ổn định tự nhiên của quần thể, hướng tới sự ổn định số lượng cá thể của quần thể. 
D. trạng thái ổn định tự nhiên, gồm trạng thái cân bằng của quần thể, hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã và cân bằng tự nhiên giữa sinh vật và môi trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP