Mark the letter A, B, or D to indicate the correct option that best fits each of the blanks.
Adult friendships often stay strong with small interactions called ‘friendship snacks’. These are short messages or shared things like memes that help keep the connection alive (18) __________. These small actions don’t replace deep bonding, (19) __________ until friends can meet or talk more substantially. Natalie Pennington, who is an expert in communication, says that these short messages can be (20) __________. While some people spend many hours together to solidify a friendship, (21) __________ to deepen bonds. Phone calls or voice memos can enhance this effect, as hearing a friend’s voice can evoke humour and shared memories. Additionally, some people emphasise the joy in making a friend laugh. Routine check-ins, whether through texts, emails, or calls, are part of what psychologists call ‘mundane maintenance’, (22) __________ long-term relationships. Small gestures signal care and (23) __________, with each friendship having its unique rhythm of interaction. In today’s world, where direct contact is less frequent, these ‘friendship snacks’ are vital for sustaining relationships.
These are short messages or shared things like memes that help keep the connection alive (18) __________.
Mark the letter A, B, or D to indicate the correct option that best fits each of the blanks.
Adult friendships often stay strong with small interactions called ‘friendship snacks’. These are short messages or shared things like memes that help keep the connection alive (18) __________. These small actions don’t replace deep bonding, (19) __________ until friends can meet or talk more substantially. Natalie Pennington, who is an expert in communication, says that these short messages can be (20) __________. While some people spend many hours together to solidify a friendship, (21) __________ to deepen bonds. Phone calls or voice memos can enhance this effect, as hearing a friend’s voice can evoke humour and shared memories. Additionally, some people emphasise the joy in making a friend laugh. Routine check-ins, whether through texts, emails, or calls, are part of what psychologists call ‘mundane maintenance’, (22) __________ long-term relationships. Small gestures signal care and (23) __________, with each friendship having its unique rhythm of interaction. In today’s world, where direct contact is less frequent, these ‘friendship snacks’ are vital for sustaining relationships.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
D: Kiến thức về liên từ:
- Even as + mệnh đề: ngay tại thời điểm một hành động vừa xảy ra, e.g. Even as he shouted the warning the car skidded. (Ngay khi anh hét lên cảnh báo thì chiếc xe đã trượt đi.)
- Even if/though + mệnh đề: Thậm chí nếu như/ Mặc dù ...
- Even when + mệnh đề: Kể cả khi ...
🡪 Tất cả liên từ ghép với ‘even’ đều theo sau là một mệnh đề 🡪 loại A, C.
- B đúng ngữ pháp tuy nhiên kết hợp từ không tự nhiên vì động từ ‘work’ thường đi thành cụm như ‘work hard’, ‘work tirelessly’,... không dùng ‘work busily’ 🡪 loại B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
These small actions don’t replace deep bonding, (19) __________ until friends can meet or talk more substantially
A: Kiến thức về câu tương phản, bổ ngữ của động từ:
- but: nhưng (đứng giữa câu)
- having said that: mặc dù nói vậy (đứng đầu câu hoặc giữa câu kèm dấu phẩy)
- however: tuy nhiên (đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu kèm dấu phẩy)
- yet = but (đứng giữa câu)
🡪 B, C sai vì thiếu dấu phẩy sau ‘having said that’ và ‘however’.
- Cấu trúc ‘help sb/sth V/ to V’: giúp ai, cái gì làm việc gì
- Cấu trúc ‘keep sb/sth V-ing’: giữ cho ai, cái gì trong một trạng thái như thế nào.
🡪 D sai cả cấu trúc với ‘help’ cả cấu trúc với ‘keep’.
Câu 3:
Natalie Pennington, who is an exApert in communication, says that these short messages can be (20) __________
D. as healthy and as beneficial as fruits and vegetables be
A: Kiến thức về câu so sánh:
- Cấu trúc as … as với tính từ: S + to-be + as + adj + as + O.
- Cấu trúc as … as với trạng từ: S + V + as + adv + as + O + trợ động từ.
🡪 Khi câu có động từ thường thì sau O mới cần thêm trợ động từ, ‘can be’ là động từ khuyết thiếu + to-be được tính là to-be nên sau O không cần trợ động từ 🡪 loại C, D.
- Trong cấu trúc as … as, muốn thêm tính từ thì thêm ‘and + adj’, thêm bổ ngữ cho tính từ thì thêm vào ngay sau tính từ, ví dụ: as educational and entertaining a gift (‘entertaining’ là tính từ thêm, ‘a gift’ là bổ ngữ) 🡪 loại B vì thừa ‘as’.
Câu 4:
While some people spend many hours together to solidify a friendship, (21) __________ to deepen bonds
D: Kiến thức về đại từ bất định:
- another + V(số ít): một cái khác nữa, một người khác nữa, e.g. You’ve met my brother, but I have another who is a doctor.
- the others + V(số nhiều): những người hoặc vật còn lại, e.g. He took four apples on the table. The others are still there.
- other + N + V: cái khác, người khác, e.g. Mr Harris and Mrs Bate and three other teachers were there. (‘other’ không dùng một mình)
- others + V(số nhiều): những cái khác, những người khác, e.g. Some boys like sport, others don’t.
🡪 Chỉ có C sai ngữ pháp vì thiếu danh từ đi kèm ‘other’.
- Xét về mặt nghĩa, mệnh đề trước đó nói về một số người ‘some people’ chọn cách làm này thì mệnh đề sau nói về ‘những người khác’ chọn cách làm khác là hợp lý nhất nên chọn ‘other’.
Câu 5:
Routine check-ins, whether through textas, emails, or calls, are part of what psychologists call ‘mundane maintenance’, (22) __________ long-term relationships
B: Kiến thức về mệnh đề quan hệ:
- đại từ quan hệ ‘which’ có chức năng thay thế cho sự vật, sự việc ngay trước nó, theo sau là một cụm vị ngữ tạo thành mệnh đề quan hệ.
- A là một MĐQH với giới từ, đặt giới từ trước đại từ quan hệ làm câu văn trở nên trang trọng hơn. Cấu trúc: ‘prep. + which + S + V’ 🡪 A sai vì không đủ cụm chủ vị.
- ‘this’ và ‘what’ không dùng trong MĐQH.
Câu 6:
Small gestures signal care and (23) __________, with each friendship having its unique rhythm of interaction.
Small gestures signal care and (23) __________, with each friendship having its unique rhythm of interaction.
C: Kiến thức về động từ khuyết thiếu:
- must have/ can’t have + quá khứ phân từ (không dùng ‘can have’): dùng để nói về một suy đoán có căn cứ về một sự việc có khả năng cao, gần như chắc chắn đã xảy ra/ đã không xảy ra trong quá khứ.
- Xét ngữ cảnh thì cả đoạn văn ở thì hiện tại, không phải là kể về sự kiện trong quá khứ nên dùng cấu trúc mang nghĩa quá khứ là không phù hợp 🡪 loại B, D.
- ‘might’ cũng là dạng quá khứ của ‘may’, dùng trong câu nói về quá khứ 🡪 loại A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tiêu đề phù hợp nhất cho văn bản là gì?
- B. The Rise of AI in Online Dating and Its Consequences (Sự trỗi dậy của AI trong hẹn hò trực tuyến và hậu quả của nó).
- Thông tin ngay đoạn mở đầu: ‘...a growing trend of AI in online dating, leading to a surge in AI-driven fraud’, trong đó những vụ lừa đảo do AI chính là hậu quả.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Dịch: Đã ít nhất 15 năm trôi qua kể từ lần cuối Patrick và Selina gặp nhau.
- Thông tin: Patrick: [...] How are you? I haven’t seen you for ... how long? – Selina: It’s been ages. At least 15 years.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.