khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/01/2025 1,755 Lưu

Hundreds of people follow their satnavs without thinking and _______ at the wrong destination.

A. break up            
B. end up               
C. put up               
D. set up

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

break up: chia tay

end up: kết thúc

put up: tăng giá/ thuế, cho phép ai đó ở nhà bạn trong một đêm hoặc vài ngày

set up: thiết lập

Dịch: Hàng trăm người đi theo vệ tinh của mình mà không suy nghĩ và cuối cùng đến sai điểm.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. how technology helps store food longer in the refrigerator
B. who will be in charge of groceries at home 
C. a perfect diet offered within your kitchen
D. a small-size piece of equipment that is helpful to people

Lời giải

Đáp án đúng: D

Dịch: Đoạn văn đầu tiên chủ yếu nói về _______.

A. công nghệ giúp bảo quản thực phẩm lâu hơn trong tủ lạnh như thế nào

B. ai sẽ là người chịu trách nhiệm quản lí đồ tạp hoá trong nhà

C. một chế độ ăn uống hoàn hảo được cung cấp trong nhà bếp của bạn

D. một thiết bị có kích thước nhỏ hữu ích cho con người

Thông tin: The technology is possible because of tiny information-storing devices called RFID chips. People already use them to keep track of pets and farm animals. Future RFID chips will store information about all the items in your cabinets. (Công nghệ này khả thi nhờ các thiết bị lưu trữ thông tin cực nhỏ được gọi là chip RFID. Mọi người đã sử dụng chúng để theo dõi vật nuôi và vật nuôi trong trang trại. Các chip RFID trong tương lai sẽ lưu trữ thông tin về tất cả các đồ vật trong tủ của bạn.)

Câu 2

A. that                    
B. which                
C. what                  
D. whom

Lời giải

Đáp án đúng: A

Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ chỉ người: It + be + phần nhấn mạnh + that/who + V + O.

Dịch: Chính Nam đã dạy Mai cách sử dụng ứng dụng trong thư viện vào cuối tuần trước.

Câu 3

A. He served the guests a meal he had prepared the day before.          
B. The meal was prepared by the chef before he served it.         
C. The guests were served the meal by the chef as he was preparing it.          
D. He didn't serve the meal to the guests because it wasn't ready yet.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. knowing  

B. which knows     
C. known               
D. is known

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. all                      
B. most                  
C. no                      
D. every

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. get                     
B. to get                 
C. getting               
D. gets

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP