khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/01/2025 521 Lưu

I believe participants of exchange courses will _______ a lot of confidence.

A. earn                   
B. gain                   
C. obtain                
D. accomplish

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

gain confidence: tăng sự tự tin

earn (v): kiếm (tiền)

obtain (v): đạt được

accomplish (v): hoàn thành

Dịch: Tôi tin rằng những người tham gia khóa học trao đổi sẽ tăng thêm sự tự tin rất nhiều.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. do           

B. play                   
C. have                  
D. serve

Lời giải

Đáp án đúng: B

play an important part in: đóng vai trò quan trọng trong

Dịch: Hoạt động giải trí đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của thanh thiếu niên.

Câu 2

A. played                                              
B. has played          
C. has been playing                              
D. had played

Lời giải

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn tiếp tục xảy ra ở hiện tại, nhấn mạnh quá trình diễn ra của sự việc.

Dịch: John đã chơi với bọn trẻ. Đó là lí do tại sao anh ấy trông kiệt sức.

Câu 3

A. Causes of hormonal imbalances in teenagers
B. Solutions of hormonal imbalances in teenagers
C. Hormones teenagers need for their development
D. Influences hormones have on teenagers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She was in a golf course once.
B. She has been to a golf course once before.
C. She had been to a golf course once before.
D. She has never gone to a golf course before.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. had weeded - cleaned                       
B. were weeding – was cleaning
C. weeded – was cleaning                    
D. have been weeding – has been cleaning

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. disconnected     
B. unattached         
C. unrelated           
D. separated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I think you ought to try eating different food.
B. I think different food should be on trial.
C. You are advised not to eat different food.
D. You really should not eat different food.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP