Read and fill in the blanks with the best answer
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (20) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (22) _________the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (23) _________ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil.
Read and fill in the blanks with the best answer
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (20) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (22) _________the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (23) _________ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 năm 2023-2024 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: source of energy: nguồn năng lượng
Dịch nghĩa: Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ.Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The amount of fossil fuels in the world is (20) _________.
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. renewable (adj): có thể tái tạo
B. unlimited (adj): không giới hạn
C. non-renewable (adj): không thể tái tạo
D. limited (adj): giới hạn
Dịch nghĩa: Lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn.Câu 3:
Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy.
B là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
- source of energy: nguồn năng lượng
- Sau động từ tobe “are” cần danh từ số nhiều => Chọn đáp án B
Dịch nghĩa: Nhiệt địa nhiệt và năng lượng hạt nhân là những nguồn năng lượng thay thế.Câu 4:
Other alternative sources (22) _________the sun, waves and water.
A là đáp án đúng
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích:
- Dùng thì hiện tại đơn cho những chân lý, sự thật hiển nhiên => Loại B, D
- “Other alternative sources” là chủ ngữ số nhiều => dùng động từ tobe “are”
Dịch nghĩa: Các nguồn thay thế khác là mặt trời, sóng và nước.Câu 5:
These sources are not only unlimited and available (23) _________ clean and safe for the environment.
A. both
C là đáp án đúng
Kiến thức: cấu trúc not only … but also
Giải thích: Cấu trúc not only … but also với tính từ: S + tobe + not only + adj + but also + adj: không những … mà còn …
Dịch nghĩa: Những nguồn này không những không giới hạn, sẵn có mà còn sạch và an toàn cho môi trường.
Dịch bài đọc:
Chúng ta cần năng lượng để sống và làm việc. Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ. Dầu là một loại nhiên liệu hóa thạch. Lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn. Vì vậy, chúng ta phải tiết kiệm nó, đồng thời phải tìm ra những nguồn năng lượng mới. Nhiệt địa nhiệt và năng lượng hạt nhân là những nguồn năng lượng thay thế. Họ có thể cung cấp cho chúng tôi điện. Các nguồn thay thế khác là mặt trời, sóng và nước. Những nguồn này không những không giới hạn, sẵn có mà còn sạch và an toàn cho môi trường. Mọi người nên phát triển và sử dụng chúng ngày càng nhiều trong tương lai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C là đáp án đúng
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Medals are awarded in each event, with gold for first place, silver for second and bronze for third, a tradition which started in 1951.
Dịch nghĩa: Huy chương được trao trong mỗi nội dung thi đấu, với huy chương vàng cho vị trí thứ nhất, bạc cho vị trí thứ hai và đồng cho vị trí thứ ba, một truyền thống bắt đầu từ năm 1951.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích:
- tell sb about sth: kể cho ai đó về cái gì
- Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người “the woman” trước nó
=> Ta đảo giới từ “about” lên trước đại từ quan hệ “whom”
Dịch nghĩa: Cô ấy là người phụ nữ mà tôi đã nói với bạn.Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.