Trong một buổi kiểm tra sức khỏe của lớp 5G, cân nặng của các bạn học sinh Tổ 1 được ghi lại ở bảng sau:
32 kg
31 kg
33,5 kg
30 kg
34 kg
35 kg
32 kg
30,5 kg
32,5 kg
32 kg
Trong một buổi kiểm tra sức khỏe của lớp 5G, cân nặng của các bạn học sinh Tổ 1 được ghi lại ở bảng sau:
|
32 kg |
31 kg |
33,5 kg |
30 kg |
34 kg |
|
35 kg |
32 kg |
30,5 kg |
32,5 kg |
32 kg |
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Số học sinh có cân nặng dưới 32 kg là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Những học sinh có cân nặng nhỏ hơn 32 kg là: 31 kg; 30 kg; 30,5 kg.
Vậy số học sinh có cân nặng dưới 32 kg là: 3.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Số học sinh có cân nặng lớn hơn 32 kg và bé hơn 34 kg là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án đúng là: A
Những học sinh có cân nặng từ 32 kg đến 34 kg là: 33,5 kg; 32,5 kg.
Số học sinh có cân nặng lớn hơn 32 kg và bé hơn 34 kg là: 2
Câu 3:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tổ 1 có ba bạn Nam, Bình, An cân nặng bằng nhau. Vậy cân nặng của mỗi bạn là:
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 34 kg.
Đáp án đúng là: C
Bảng số liệu trên có 3 loại cân nặng bằng nhau là: 32 kg.
Vậy cân nặng của các bạn Nam, Bình, An là: 32 kg.
Câu 4:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Có mấy học sinh cân nặng trên 33 kg?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: C
Những học sinh có cân nặng trên 33 kg là: 33,5 kg; 34 kg; 35 kg
Vậy: Có 3 học sinh cân nặng trên 33 kg
Câu 5:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Bạn có cân nặng nhỏ nhất là bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 34 kg
Đáp án đúng là: A
So sánh cân nặng của các bạn:
30 < 30,5 < 31 < 32 < 32,5 < 33,5 < 34 < 35
Vậy bạn có cân nặng nhỏ nhất là: 30 kg.
Câu 6:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Bạn có cân nặng lớn nhất là:
A. 35 kg
B. 33,5 kg
C. 32 kg
D. 34 kg
Đáp án đúng là: A
So sánh cân nặng của các bạn:
30 < 30,5 < 31 < 32 < 32,5 < 33,5 < 34 < 35
Vậy bạn có cân nặng lớn nhất là: 35 kg.
Câu 7:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tổ 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Đáp án đúng là: C
Nhìn bảng số liệu ta thấy:
Tổ bạn có tất cả: 10 bạn
Câu 8:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng dưới 32 kg so với với tổng số học sinh của tổ 1 là:
A. \(\frac{3}{{10}}\)
B. \(\frac{1}{{10}}\)
C. \(\frac{2}{5}\)
D. \(\frac{2}{{10}}\)
Đáp án đúng là: A
So sánh cân nặng của các bạn:
30 < 30,5 < 31 < 32 < 32,5 < 33,5 < 34 < 35
Vậy có 3 bạn có cân nặng dưới 32 kg.
Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng dưới 32 kg so với với tổng số học sinh của tổ 1 là: \[\frac{3}{{10}}\]
Câu 9:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng trên 34 kg so với với tổng số học sinh của tổ 1 là:
A. \(\frac{3}{{10}}\)
B. \(\frac{1}{{10}}\)
C. \(\frac{2}{5}\)
D. \(\frac{1}{5}\)
Đáp án đúng là: B
Có 1 bạn có cân nặng trên 34 kg đó là 35 kg.
Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng trên 34 kg so với với tổng số học sinh của tổ 1 là: \[\frac{1}{{10}}\]
Câu 10:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Trung bình mỗi bạn của tổ 1 có cân nặng là:
A. 33,25 kg
B. 32,5 kg
C. 33,5 kg
D. 32,25 kg
Đáp án đúng là: D
Trung bình mỗi bạn của tổ 1 có cân nặng là:
(30 + 30,5 + 31 + 32 + 32 + 32 + 32,5 + 33,5 + 34 + 35) : 10 = 32,25 (kg)
Đáp số: 32,25 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
|
Thời gian chạy |
Dưới 12 giây |
Từ 12 giây – 13 giây |
Trên 13 giây |
|
Số học sinh |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
|
Thời gian chạy |
Dưới 12 giây |
Từ 12 giây – 13 giây |
Trên 13 giây |
|
Số học sinh |
2 |
5 |
3 |
Giải thích
- Những bạn chạy dưới 12 giây là: 11,8 giây; 11,9 giây. Vậy có 2 học sinh chạy dưới 12 giây.
- Những bạn chạy từ 12 giây đến dưới 13 giây là: 12,2 giây; 12,7 giây; 12,5 giây; 12,9 giây; 12,1 giây. Vậy có 5 học sinh chạy từ 12 giây đến dưới 13 giây.
- Những bạn chạy trên 13 giây là: 13,5 giây; 13,1 giây; 13,2 giây. Vậy có 3 học sinh chạy trên 13 giây.
Câu 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Loại kem được nhiều bạn học sinh yêu thích nhất là kem dưa hấu. |
|
b) Lớp 5B có tất cả 45 bạn học sinh. |
|
c) Số bạn học sinh thích kem dâu ít hơn số bạn học sinh thích kem dưa hấu là 2 bạn. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
|
a) Loại kem được nhiều bạn học sinh yêu thích nhất là kem dưa hấu. |
Đ |
|
b) Lớp 5B có tất cả 45 bạn học sinh. |
Đ |
|
c) Số bạn học sinh thích kem dâu ít hơn số bạn học sinh thích kem dưa hấu là 2 bạn. |
S |
Giải thích
a) So sánh số học sinh lựa chọn các loại kem: 5 < 8 < 9 < 11 < 12
Vậy loại kem được nhiều bạn học sinh yêu thích nhất là kem dưa hấu.
b)
Lớp 5B có tất cả số học sinh là:
5 + 8 + 9 + 11 + 12 = 45 (học sinh)
Đáp số: 45 học sinh
c)
Số bạn học sinh thích kem dâu ít hơn số bạn học sinh thích kem dưa hấu là:
12 – 11 = 1 (học sinh)
Đáp số: 1 học sinh
Câu 3
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 34 kg.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 34 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.