khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/04/2025 291 Lưu

Choose the best answer:

Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice _______ behaviors.

respecting

respectful

respective

respected

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

respect - respecting - respected (v): kính trọng

respecting (giới từ): nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...)

respectful (adj): lễ phép, kính cẩn, biết tôn trọng

respective (adj): tương ứng

Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ "behaviors" (hành vi, cách cư xử)

=> Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice respectful behaviors.

Tạm dịch: Gõ cửa nếu thấy cửa đóng trước khi bước vào có thể là một cách hay để trẻ thực hành các hành vi tôn trọng, lễ phép.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

conservative (adj): bảo thủ, thận trọng, ôn hoà, dè dặt

current (adj): hiện tại, phổ biến

respectful (adj): biết tôn trọng, lễ phép; kính cẩn

rude (adj): thô lỗ

=> No hurting anyone’s feelings or body, and asking permission to borrow other people’s belongings are examples of respectful behavior.

Tạm dịch: Không làm tổn thương cảm xúc hoặc cơ thể của bất kỳ ai, và xin phép khi mượn đồ đạc của người khác là những ví dụ về cách cư xử biết tôn trọng.

Lời giải

Lời giải

experienced (adj): có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

mature (adj): chín chắn, trưởng thành

fashionable (adj): đúng mốt, hợp thời trang

flashy (adj): điệu đà, hào nhoáng, sặc sỡ

=> As children get older and more mature, the rules can develop with them.

Tạm dịch: Khi tụi trẻ lớn hơn và trưởng thành hơn nữa, các quy tắc có thể mở rộng theo chúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP