khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/01/2025 448 Lưu

Use the given words to make compound nouns that suits to each blank below

port       day        site         birth      air          web

- The video will be posted on ourlater today.

- He spent his 50thin Paris.

- The pilot made the decision to return to the departure.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Các danh từ ghép tạo được từ các từ gợi ý:

- website (n) trang mạng

- birthday (n) ngày sinh nhật

- airport (n) sân bay

Dựa vào ngữ cảnh các câu, vị trí phù hợp của các danh từ ghép là:

- The video will be posted on our website later today.

- He spent his 50th birthday in Paris.

- The pilot made the decision to return to the departure airport.

Tạm dịch:

- Video sẽ được đăng trên trang web của chúng tôi sau ngày hôm nay.

- Anh ấy đã trải qua sinh nhật lần thứ 50 của mình ở Paris.

- Phi công ra quyết định quay trở lại sân bay xuất phát.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

A – stroke (n) đột quỵ

B –attack (n) tấn công

C – murmur (n) tiếng xì xào

Danh từ ghép: heart attack = stoke (n) bị đau tim, đột quỵ, nhồi máu cơ tim

=> Prevent a heart attack by eating properly and getting enough exercise. 

Tạm dịch: Ngăn ngừa cơn đau tim bằng cách ăn uống hợp lý và tập thể dục đầy đủ.

Lời giải

Lời giải

A – suit (n) bộ vest

B – pool (n) bể

C – game (n) trò chơi

Danh từ ghép: swimming pool (n) bể bơi

=> They’re digging a new swimming pool in the park.

Tạm dịch: Họ đang đào một bể bơi mới trong công viên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP