khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

02/03/2020 806 Lưu

Cho các ứng dụng sau:

(1)   Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;

(2)   Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;

(3)   Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

(4)   Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazo;

(5)   Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.

Các ứng dụng quan trọng của kim loại kiềm là

A. 1, 2, 3, 5.

B. 1, 2, 3, 4.

C. 1, 3, 4, 5.

D. 1, 2, 4, 5.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

(1) Đúng (SGK 12 CB – trang 108)

(2) Đúng (SGK 12 CB – trang 151)

(3) Đúng (SGK 12 CB – trang 151)

(4) Sai vì dung dịch bazo thường được điều chế bằng phương háp điện phân có màng ngăn dung dịch muối clorua của kim loại kiềm.

Đúng (SGK 12 CB – trang 151)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án D

(a) Sai vì Na+ không bị điện phân,

(b) tại catot sẽ xảy ra quá trình khử nước

 

(c)  Đúng vì dùng Ca(OH)2 với một

(d) lượng vừa đủ để trung hòa muối axit, tạo ra kết tủa làm mất tính cứng tạm thời: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 ↓ + 2H2O

(e)  Sai vì thạch cao sống (CaSO4.2H2O), thạch cao nung (CaSO4.H2O) – (SGK 12 CB – trang 115)

(f)   Đúng (SGK 12 CB – trang 124)

(g) Đúng vì AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

Al(OH)3 không bị hòa tan nếu NH3 dư

→ Số phát biểu đúng là 3.

Câu 2

A. CO2, CaC2, Na2CO3, NaHCO3.

B. CO2, CaO, NaHCO3, Na2CO3.

C. CaCO3, CO2, Na2CO3, NaHCO3.

D. CaCO3, CO2, NaHCO3, Na2CO3.

Lời giải

Đáp án C

X là CO2, Y là CaCO3, Z là Na2CO3, T là NaHCO3

X → Z: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 +H2O

X → T: CO2 + NaOH → NaHCO3

Y → X: CaCO3 →to CaO + CO2 ↑

Z → Y: Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + 2NaOH

T → Y: 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O

Z → T: Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3 ↓ + 2NaHCO3

T → Z: NaHCO3+ NaOH → Na2CO3 + H2O

Câu 3

A. Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2.

B. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.

C. Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2.

D. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Môi trường axit.

B. Môi trường trung tính.

C. Môi trường kiềm.

D. Môi trường trung tính hoặc môi trường axit.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Toluen.

B. Stiren.

C. Cumen.

D. Xilen.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

B. H2CO3, HClO, HCOOH, Bi(OH)3.

C. BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl.

D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP