Tổng hợp đề thi thử Hóa Học cực hay có đáp án (Đề số 25)
35 người thi tuần này 4.6 21.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Dung dịch màu tím bị nhạt dần.
B. Dung dịch màu tím nhạt dần và chuyển dần sang màu xanh.
C. Dung dịch màu tím bị chuyển dần sang nâu đỏ.
D. Màu tím bị mất ngay. Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng.
Lời giải
Đáp án A
Ta có phương trình hóa học:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
→Dung dịch KMnO4 có màu tím, khi phản ứng xảy ra, dung dịch màu nhạt dần.
Lời giải
Đáp án C
Công thức cấu tạo của isopropylbezen là
→ Tên gọi khác của hợp chất trên là cumen.
Câu 3/40
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hóa lỏng, dễ hóa rắn, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa nguyên tử N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.
Lời giải
Đáp án B
A đúng. SGK Hóa 11 NC trang 41.
B sai vì nên NH3 nhẹ hơn không khí.
C đúng. SGK Hóa 11 NC trang 42.
D đúng do sự dùng chung 3 electron giữa 2 nguyên tử N và H. Mà nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn nguyên tử H nên cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử N.
→ Liên kết giữa nguyên tử N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 4/40
A. Kim loại nguyên chất.
B. Hợp kim.
C. Sành, sứ.
D. Túi nilon.
Lời giải
Đáp án C
Để đựng thức ăn, đồ uống có vị chua nên sử dụng các đồ dùng làm bằng sành hoặc sứ, không dùng đồ bằng kim loại vì dễ bị ăn mòn, dùng túi nilon gây độc, ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Câu 5/40
A. (4), (2), (5), (1), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (1), (5), (2), (3).
D. (4), (2), (3), (1), (5).
Lời giải
Đáp án C
Gốc thơm hút electron làm giảm tính bazơ. Càng nhiều gốc thơm tính bazo càng giảm.
Gốc no đẩy electron làm tăng tính bazo. Mạch C càng dài, càng nhiều gốc hidrocacbon càng làm tăng tính bazo.
→ Tính bazo: (4) > (2) > (5) > (1) > (3).
Câu 6/40
A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
B. H2CO3, HClO, HCOOH, Bi(OH)3.
C. BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl.
D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.
Lời giải
Đáp án B
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân ly ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
Các chất điện li yếu là các axit yếu hoặc bazo yếu.
A sai vì Na2SO3, NaOH, CaCl2 là chất điện li mạnh
B đúng
C sai vì BaSO4 và CaCO3 là chất kết tủa (tan rất ít) nhưng những phân tử tan lại phân ly hoàn toàn nên BaSO4, CaCO3 là các chất điện ly mạnh.
D sai vì CuSO4, NaCl, HCl, NaOH là chất điện ly mạnh.
Câu 7/40
A. Môi trường axit.
B. Môi trường trung tính.
C. Môi trường kiềm.
D. Môi trường trung tính hoặc môi trường axit.
Lời giải
Đáp án C
Do trong dung dịch chứa ion luôn có cân bằng:
Thêm vào dung dịch X thì nồng độ trong dung dịch giảm.
→ Cân bằng trên dịch chuyển sang phải → dung dịch chứa ion
→ Ion không tồn tại trong môi trường kiềm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. CH3COOCH2CH2OH.
B. HCOOCH2CH(OH)CH3.
C. HCOOCH2CH2CH2OH.
D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. NH3.
B. CO2.
C. HCl.
D. N2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol.
B. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, phenol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tính oxi hóa: I2 > Br2.
B. Tính khử:
C. Tính khử:
C. Tính khử:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Na2SO4.
B. FeSO4.
C. NaOH.
D. MgSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. MgO, Fe, Cu.
B. Mg, Fe, Cu.
C. MgO, Fe3O4, Cu.
D. Mg, Al, Fe, Cu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.