Tổng hợp đề thi thử Hóa Học cực hay có đáp án (Đề số 4)
43 người thi tuần này 4.6 21.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. polipeptit.
B. polipropilen.
C. poli (metyl metacrylat).
D. poliacrilonitrin.
Lời giải
Chọn đáp án A
A. Polipeptit được điều chế bằng cách trùng ngưng các α-amino axit:
nH2N-CH2-COOH (-HN-CH2-CO-)n + nH2O.
B. Polipropilen được điều chế bằng cách trùng hợp propen:
nCH2=CH-CH3 [-CH2-CH(CH3)-]n.
C. Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat:
nCH2=C(CH3)COOCH3 [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n.
D. Poliacrilonitrin được điều chế bằng cách trùng hợp acrilonitrin:
nCH2=CH-CN [-CH2-CH(CN)-]n.
⇒ chọn A.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/40
A. Axit oleic
B. Axit acrylic
C. Axit stearic
D. Axit panmitic
Lời giải
Chọn đáp án B
● Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
● Axit béo là: – Axit monocacboxylic.
– Có số C chẵn (từ 12C → 24C).
– Mạch C không phân nhánh.
► A, C và D là axit béo ⇒ tạo ra chất béo.
B là CH2=CH-COOH ⇒ số C lẻ
⇒ không tạo ra chất béo ⇒ chọn B.
Câu 4/40
A. C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH-CH3.
Lời giải
Chọn đáp án A
Polistiren được điều chế bằng cách trùng hợp stiren:
nC6H5CH=CH2 [-CH2-CH(C6H5)-]n ⇒ chọn A.
Lời giải
Chọn đáp án B
NaOH tác dụng được với NaHCO3: NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O ⇒ chọn B.
Chú ý: ● CaCl2 không tác dụng với NaHCO3 ở nhiệt độ thường vì:
NaHCO3 → Na+ + HCO3– || HCO3– ⇄ H+ + CO32– (K rất bé).
⇒ CO32– sinh ra rất bé để tạo CaCO3↓ ⇒ không xảy ra phản ứng.
● Khi đun nóng thì CaCl2 tác dụng được với NaHCO3 vì:
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O || CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl.
Câu 6/40
A. (NH2)2CO.
B. Ca3(PO4)2.
C. K2SO4.
D. Ca(H2PO4)2.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng NO3– hoặc NH4+ ⇒ chọn A vì:
Urê bị các vi sinh vật phân hủy cho thoát ra amoniac hoặc (NH2)2CO + H2O → (NH4)2CO3.
Câu 7/40
A. phân hủy mỡ.
B. đehiđro hóa mỡ tự nhiên.
C. axit béo tác dụng với kim loại.
D. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.
Lời giải
Chọn đáp án D
Xà phòng được điều chế bằng cách thủy phân chất béo trong môi trường kiềm:
Mỡ là chất béo rắn (chứa chủ yếu các gốc axit béo no) ⇒ chọn D.
Câu 8/40
A.H2SO4.
B. Al2(SO4)3.
C. Ca(OH)2.
D.NH4NO3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Dung dịch có nồng độ các ion càng cao thì độ dẫn điện càng cao.
Giả sử có nồng độ mol các dung dịch là 1M.
A. H2SO4 → 2H+ + SO42– ⇒ ∑CM ion = 3M.
B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42– ⇒ ∑CM ion = 5M.
C. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH– ⇒ ∑CM ion = 3M.
D. NH4NO3 → NH4+ + NO3– ⇒ ∑CM ion = 2M.
⇒ dung dịch Al2(SO4)3 dẫn điện tốt nhất ⇒ chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. –(–CH2CH(CH3) –)n–.
B. –(–CH2CH(Cl) –)n–.
C. –(–CF2CF2)n–.
D. –(–CH2CH2–)n–.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 74.
B. 60.
C. 88.
D. 68.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. vinyl metacrylat.
B. propyl metacrylat.
C. vinyl acrylat.
D. etyl axetat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. axit glutamic
B. amilopectin
C. anilin
D. glyxin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC. Peptit X thuộc loại
A. pentapepit.
B. đipetit.
C. tetrapeptit.
D. tripetit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 43,20.
B. 21,60.
C. 46,07.
D. 24,47.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 3,41.
B. 3,25.
C. 1,81.
D. 3,45.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. X chỉ có thể là ankađien, xicloankan hoặc ankin.
B. X chỉ có thể là ankan, ankin hoặc aren.
C. X chỉ có thể là anken, ankin hoặc xicloankan.
D. X có thể là ankin, aren hoặc ankađien.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. C3H7NH2, C4H9NH2.
B. C2H5NH2, C3H7NH2
C. C4H9NH2, C5H11NH2.7
D. CH3NH2, C2H5NH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. HCOOCH=CHCH3.
B. HCOOCH2CH CH2.
C. CH3COOCHCH2.
D. CH2=CHCOOCH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Phenol có tính bazo yếu
B. Phenol có tính axit mạnh hơn axit axetic
C. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol
D. Phenol không có tính axit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.