Choose the best answer.
In some ethnic groups, women are not ______ to sit on the bed in front of the alter.
a. allowed
b. prohibited
c. permitted
d. both A&C
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 4 Vocabulary and Grammar lớp 8 !!
Quảng cáo
Trả lời:
allow (v) : cho phép
prohibit (v): ngăn cấm
permit (v): cho phép
Cả allow và permit đều đúng
=> In some ethnic groups, women are not allowed / permitted to sit on the bed in front of the altar.
Tạm dịch: Ở một số dân tộc, phụ nữ không được ngồi trên giường trước bàn thờ.
Đáp án cần chọn là: d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. preserve
b. preserving
c. preservation
d. preservative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
preserve (v): bảo tồn, giữ gìn
preservation (n): sự giữ gìn, sự bảo tồn
preservative (adj): để bảo tồn, để giữ gìn
Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” nên phải là một danh từ
=> Everyone plays an important role in the preservation of the cultural heritages of the group they belong to.
Tạm dịch: Mọi người đều đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo tồn các di sản văn hóa của nhóm mà họ thuộc về.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2
a. heritage site
b. heritage place
c. heritage sites
d. heritages places
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
heritage site: di sản
Trong câu trên từ cần điền ở số nhiều nên phải là “heritage sites”
=> Viet Nam has a lot of UNESCO – recognized heritage sites, including both tangible and intangible heritages.
Tạm dịch: Việt Nam có rất nhiều di sản được UNESCO công nhận, bao gồm cả di sản vật thể và phi vật thể.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3
a. peaceful
b. peace
c. peaces
d. peacefully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. custom
b. clothing
c. clothes
d. costume
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. recognisation
b. culture
c. costume
d. diversity
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. steel
b. concrete
c. cottage
d. stilt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. chickens, ducks and buffaloes
b. chickens, buffaloes and cows
c. chickens, ducks and geese
d. ducks, geese and cows
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.