Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. recognisation
b. culture
c. costume
d. diversity
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
recognition (n): sự thừa nhận
culture (n): văn hóa
costume (n): trang phục
diversity (n): sự đa dạng
=> Does the Yao have a rich culture of folk literature and art?
Tạm dịch: Người Dao có một nền văn hóa phong phú về văn học và nghệ thuật dân gian phải không?
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/20
a. traditional
b. unique
c. diverse
d. multicultural
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
traditional (adj): (thuộc) truyền thống
unique (adj): duy nhất, độc nhất vô nhị
diverse (adj): nhiều loại khác nhau, đa dạng
multicultural (adj): thuộc nhiều lĩnh vực văn hóa khác nhau, đa văn hóa
=> The peoples of Vietnam are diverse with 54 ethnic groups.
Tạm dịch: Con người Việt Nam đa dạng với 54 dân tộc.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/20
a. customs
b. display
c. speciality
d. festivals
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
custom (n): phong tục
display (n): sự biểu lộ, sự trưng bày
speciality (n): đặc trưng, nét đặc biệt
festival (n): lễ hội
- Cụm từ: customs and traditions: phong tục, tập quán.
=> The ethnic minority peoples have their own customs and traditions.
Tạm dịch: Các dân tộc thiểu số có phong tục và truyền thống riêng của họ.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/20
a. significance
b. significant
c. significantly
d. insignificant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
significance (n): sự có ý nghĩa
significant (adj): có ý nghĩa
significantly (adv): một cách có ý nghĩa
insignificant (adj): vô nghĩa
Từ cần điền đứng sau tính từ “great” nên phải là một danh từ
=> The new drug has great significance for the treatment of this disease.
Tạm dịch: Loại thuốc mới có ý nghĩa lớn đối với việc điều trị căn bệnh này.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/20
a. ways
b. diversities
c. difficulties
d. specialities
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
way (n): đường đi, cách, phương pháp
diversity (n): sự đa dạng
difficulty (n): khó khăn
speciality (n): đặc trưng, nét đặc biệt
=> There are few difficulties in the beginning but you’ll solve them soon.
Tạm dịch: Có một vài khó khăn khi bắt đầu nhưng bạn sẽ giải quyết chúng sớm thôi.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/20
a. entertaining
b. entertained
c. entertainment
d. entertain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cấu trúc: It is +adj+ to do sth:
Vị trí cần điền 1 tính từ.
- entertaining (adj): giải trí => chỉ về tính chất của sự việc, sự vật
- entertained (adj): => chỉ cảm xúc
=> It is entertaining to watch a cartoon after school.
Tạm dịch: xem phim hoạt hình sau giờ học rất giải trí.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 7/20
a. finally
b. lastly
c. last
d. ending
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
finally (adv): cuối cùng
lastly (adv): cuối cùng
last (adj): cuối cùng
ending (n): sự kết thúc
Từ cần điền đứng trước danh từ “step” và sau mạo từ “the” nên phải là một tính từ
=> What a pity! I don’t remember the last step of cooking this dish.
Tạm dịch: Thật đáng tiếc! Tôi không nhớ bước cuối cùng của việc nấu món ăn này.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 8/20
a. steel
b. concrete
c. cottage
d. stilt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
steel (n): thép
concrete (n): bê tông
cottage (n): nhà tranh mái lá
stilt (n): nhà sàn
=> The typical house type of the ethnic minority peoples is the stilt house.
Tạm dịch: Kiểu nhà điển hình của các dân tộc thiểu số là nhà sàn.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 9/20
a. allowed
b. prohibited
c. permitted
d. both A&C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. heritage site
b. heritage place
c. heritage sites
d. heritages places
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. preserve
b. preserving
c. preservation
d. preservative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. peaceful
b. peace
c. peaces
d. peacefully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. informative
b. information
c. informatics
d. inform
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. travel
b. ride
c. pass
d. get
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. diversity
b. display
c. worship
d. culture
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. chickens, ducks and buffaloes
b. chickens, buffaloes and cows
c. chickens, ducks and geese
d. ducks, geese and cows
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. burnt-down
b. burnt-out
c. burnt-up
d. burnt-in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. table
b. TV
c. altar
d. stilt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. music instrument
b. musical instrument
c. farming tool
d. farming tools
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. custom
b. clothing
c. clothes
d. costume
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.