Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. message
B. call
C. letter
D. note
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Leave a message" là cụm từ phổ biến trong ngữ cảnh gọi điện thoại khi không ai bắt máy (để lại lời nhắn)
Dịch nghĩa: Vui lòng để lại tin nhắn trên điện thoại của tôi nếu bạn không liên lạc được với tôi.
Câu 2/20
A. voice messages
B. translation machines
C. dictionaries
D. emojis
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: translation machines: máy dịch
Dịch nghĩa: Nhiều người nghĩ rằng máy dịch sẽ thay thế người phiên dịch trong tương lai.
Câu 3/20
A. social networking sites
B. real time
C. telepathy
D. holography
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: social networking sites: trang mạng xã hội
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên chú ý đến việc con mình sử dụng các trang mạng xã hội.
Câu 4/20
A. group call
B. social network
C. emoji
D. family member
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “group call” là cuộc gọi nhóm, phù hợp với ngữ cảnh thảo luận về dự án.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã thực hiện một cuộc gọi nhóm để thảo luận về dự án.
Câu 5/20
A. use
B. development
C. skill
D. barrier
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “language barrier” là rào cản ngôn ngữ
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ trong tương lai sẽ không còn rào cản ngôn ngữ. Mọi người sẽ nói chung một ngôn ngữ.
Câu 6/20
A. warning
B. heartfelt
C. instant
D. strong
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: instant message = tin nhắn tức thì
Dịch nghĩa: Cô ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn nhanh để hỏi về bài tập về nhà.
Câu 7/20
A. private messaging
B. holography
C. language barrier
D. translation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Holography” giúp tạo hình ảnh 3D từ xa
Dịch nghĩa: Nếu công nghệ ảnh ba chiều trở nên phổ biến trong tương lai, nó sẽ giúp người giao tiếp tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí đi lại.
Câu 8/20
A. private
B. social
C. real-time
D. smartphone
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “real-time communication” = giao tiếp tức thì
Dịch nghĩa: Hội nghị truyền hình là công nghệ cho phép giao tiếp thời gian thực.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. verbal communication
B. body language
C. sign language
D. non-verbal communication
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. phones
B. connectivity
C. vehicles
D. equipment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. at
B. in
C. on
D. by
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. for
B. by
C. in
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. on
B. at
C. by
D. for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. the ability to communicate with someone by thoughts
B. the ability to communicate with someone by pictures
C. the ability to communicate with someone by words
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. a form of communication face to face
B. a form of communication by voice
C. a form of communication by 3D images
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. a message that you have to type text to send to the receiver
B. a call that the speaker and the listener can’t see each other
C. a call that the speaker and the listener can see each other
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. a wireless Internet connection
B. a website through which users can communicate with each other
C. a computer program that people can use to support their work.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. a machine for washing clothes
B. a machine for grinding fruit and vegetables
C. a machine for changing words into a different language
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.