Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 4 Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được (có đáp án)
9 người thi tuần này 4.6 710 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Kĩ năng đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Kĩ năng đọc đục lỗ (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Ngữ pháp: Tường thuật câu hỏi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Từ vựng: Ngoài không gian (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Kĩ năng đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Kĩ năng đọc đục lỗ (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Ngữ pháp: Tường thuật câu trần thuật (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Từ vựng: Khoa học & công nghệ trong tương lai (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
banana (chuối) và apple (táo) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
beef (thịt bò), bread (bánh mì) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
pepper (hạt tiêu) là hạt nhỏ không đếm dược => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
salad (sa lát) là danh từ không đếm được
beer (bia) là chất lỏng => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Sandwich (bánh mì kẹp), artist (nghệ sĩ) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Food (thức ăn) là danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
chocolate (sô cô la) => là chất nhão, chất sệt => danh từ không đếm được
salt (muối) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được