khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 395 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Một lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều \(ABC\) cạnh \(a\). Cạnh bên bằng \(b\) và tạo với mặt đáy một góc bằng \(60^\circ \).

Độ dài đường cao của tam giác đều ABC tại đáy là:

A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).           

B. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).  
C. \(\frac{a}{2}\).    
D. \(a\sqrt 3 \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Độ dài đường cao \(h\) của tam giác đều \(ABC\): \(h = a{\rm{sin}}60^\circ = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {A'B'C'} \right)\) là:

A. \(\frac{{b\sqrt 3 }}{2}\).           
B. \(\frac{b}{2}\).
C. b.  
D. \(b\sqrt 3 \).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\).

Ta có \(AH \bot \left( {A'B'C'} \right)\) nên góc giữa cạnh bên và đáy bằng góc \(AA'H\). Khi đó, \(\widehat {AA'H} = 60^\circ \).

Tam giác \(AA'H\) vuông tại H nên

\(AH = AA' \cdot \sin \widehat {AA'H} = b \cdot \sin 60^\circ = \frac{{b\sqrt 3 }}{2}\).

Vậy \(d\left( {\left( {ABC} \right),\,\left( {A'B'C'} \right)} \right) = \frac{{b\sqrt 3 }}{2}\). Chọn A.

Câu 3:

Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là:

A. \(\frac{{3{a^2}b}}{8}\).           

B. \(\frac{{{a^2}b}}{2}\).    
C. \(\frac{{{a^2}b\sqrt 3 }}{6}\).          
D. \(\frac{{{a^2}b}}{4}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Diện tích tam giác đáy \({\rm{ABC:}}\,\,S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}\). Chiều cao của khối lăng trụ là \(AH = \frac{{b\sqrt 3 }}{2}\).

Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\): \({\rm{V}} = S \cdot h = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} \cdot \frac{{b\sqrt 3 }}{2} = \frac{{3{a^2}b}}{8}\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{12}}{5}\).                     
B. \(\frac{{ - 2}}{5}\)
C. \(2\)
D. \( - \frac{{12}}{5}\).

Lời giải

Ta có \(f'\left( x \right) = 3a{x^2} - \frac{b}{{{x^2}}}\)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}f'\left( 1 \right) = 3a - b\\f'\left( { - 2} \right) = 12a - \frac{b}{4}\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}3a - b = 1\\12a - \frac{b}{4} = - 2\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - \frac{1}{5}\\b = \frac{{ - 8}}{5}\end{array} \right.\).

Vậy \(f'\left( {\sqrt 2 } \right) = 6a - \frac{b}{2} = - \frac{2}{5}\). Chọn B.

Câu 2

A. \(\frac{1}{6}\).

B. \(\frac{1}{7}\).
C. \(\frac{1}{8}\).
D. \(\frac{1}{9}\).

Lời giải

Tổng của hai con xúc xắc bằng 7 xảy ra khi: \(\left( {1;6} \right),\left( {2;5} \right),\left( {3;4} \right),\left( {4;3} \right),\left( {5;2} \right),\left( {6;1} \right)\).

Khi đó, \(n\left( A \right) = 6\). Xác suất \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( {\rm{\Omega }} \right)}} = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6}\). Chọn A.

Câu 3

A. New Devices - Old Functions.  
B. Inventions before Social Media. 
C. Screen Time before Bedtime.  
D. Screen Time - Best Time.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Trâu rừng, chó sói, thỏ.
B. Chó sói, trâu rừng, thỏ.
C. Thỏ, chó sói, trâu rừng.
D. Trâu rừng, thỏ, chó sói.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Do vị trí gần xích đạo.
B. Do khí hậu ôn đới.
C. Do ảnh hưởng gió mùa.
D. Do địa hình miền núi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{b\sqrt 3 }}{2}\).           
B. \(\frac{b}{2}\).
C. b.  
D. \(b\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP