khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 4,208 Lưu

II.

Safety announcement

Ladies & Gentlemen! The (13)____card is in the pocket of the seat in front of you. Please read it. It shows you the equipment carried on this aircraft for your safety.

A life jacket is in the pocket under your seat.  To put it on, place it over your head.  Clip on the waistband and pull it tight.  Please do not inflate it while you are still inside the aircraft.  An evacuation slide and life raft is at each door.  Your crew will direct you to your door.  Additional emergency exits (14)___on the leaflet.

In case of emergency, oxygen masks will drop down in front of you.  Please pull the mask down toward your face and place the mask over your mouth and nose.  If you are traveling with a child, please attend to yourself first, then the child.  Breathe normally, adjust the headband to (15)_____yourself.

Ladies & Gentlemen! The (13)____card is in the pocket of the seat in front of you.

A. safety instruction
B. safe instruction
C. safety instructions
D. safe instructions

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

safety instruction card= thẻ hướng dẫn an toàn

Dịch nghĩa: Thẻ hướng dẫn an toàn nằm trong túi ghế trước mặt quý vị.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Your crew will direct you to your door.  Additional emergency exits (14)___on the leaflet.

A. are shown
B. are showing
C. shown
D. showing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Trong trường hợp này, "are shown" là thể bị động, nói về các lối thoát hiểm khẩn cấp được hiển thị (trên tờ hướng dẫn).

Cấu trúc bị động thì hiện tại đơn: S + tobe + Vp3.

Dịch nghĩa: Tờ rơi có ghi thêm các lối thoát hiểm khẩn cấp.

Câu 3:

Breathe normally, adjust the headband to (15)_____yourself.

A. match
B. suit
C. fit
D. go well with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

suit (v) = phù hợp

Dịch nghĩa: Hít thở bình thường, điều chỉnh dây đeo đầu cho phù hợp với bạn.


Dịch bài đọc: 

II. Thông báo an toàn

Quý ông, quý bà! Thẻ hướng dẫn an toàn nằm trong túi ghế trước mặt bạn. Vui lòng đọc thẻ. Thẻ này cho biết các thiết bị được mang theo trên máy bay này để đảm bảo an toàn cho bạn.

Áo phao nằm trong túi dưới ghế của bạn. Để mặc áo, hãy trùm áo lên đầu. Kẹp vào cạp quần và kéo chặt. Vui lòng không bơm phồng áo khi bạn vẫn còn ở trong máy bay. Mỗi cửa đều có cầu trượt thoát hiểm và bè cứu sinh. Phi hành đoàn sẽ hướng dẫn bạn đến cửa. Tờ rơi có ghi thêm các lối thoát hiểm khẩn cấp.

Trong trường hợp khẩn cấp, mặt nạ dưỡng khí sẽ rơi xuống trước mặt bạn. Vui lòng kéo mặt nạ xuống gần mặt và trùm mặt nạ lên miệng và mũi. Nếu bạn đi cùng trẻ em, hãy tự chăm sóc bản thân trước, sau đó mới đến trẻ em. Hít thở bình thường, điều chỉnh dây đeo đầu cho phù hợp với bạn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. reduce stress

B. reducing stress
C. to reduce stress
D. Both A and C are correct

Lời giải

Đáp án đúng: D

help sb do / to do st: giúp ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Đầu tiên, nó giúp bạn giảm căng thẳng.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Trong trường hợp này, "a" được sử dụng để chỉ một danh từ chưa xác định (receptionist), và khi đề cập đến một công việc chung mà người ta đang tìm kiếm, chúng ta dùng "a".

Dịch nghĩa: Soạn một mẫu quảng cáo phù hợp trong khoảng 50 từ để đăng trên mục rao vặt của một tờ báo quốc gia, cung cấp đầy đủ chi tiết về yêu cầu trình độ và kinh nghiệm đối với vị trí nhân viên lễ tân.

Câu 3

A. Narwhals' characteristics
B. Narwhals protection
C. Narwhals hunting
D. Narwhals in stories

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. while     
B. however        
C. because  
D. therefore

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP