62 bài tập Đường tròn. Cung và dây cung của một đường tròn. Góc nội tiếp và góc ở tâm. Độ dài cung tròn. Diện tích hình quạt và hình vành khuyên có lời giải
54 người thi tuần này 4.6 829 lượt thi 62 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 10 Toán (chung) Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Văn Quán (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Phú Diễn (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 Toán trường THCS Lê Lợi (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 12 có đáp án
Đề thi thử vào lớp 10 trường THCS Thịnh Quang (Hà Nội) năm 2025-2026 Tháng 9 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Sở GD&ĐT Đắk Nông năm học 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn A
Đường tròn là hình có tâm đối xứng. Tâm đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
Nên đường tròn có một tâm đối xứng duy nhất là tâm của đường tròn.
Câu 2/62
A. Điểm bất kì bên trong đường tròn.
B. Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.
C. Điểm bất kì trên đường tròn.
D. Tâm của đường tròn.
Lời giải
Chọn D
Đường tròn là hình có tâm đối xứng. Tâm đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
Nên đường tròn có một tâm đối xứng duy nhất là tâm của đường tròn.
Câu 3/62
A. Đường tròn không có trục đối xứng.
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.
Lời giải
Chọn D
Đường tròn là hình có trục đối xứng. Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn. Nên đường tròn có vô số trục đối xứng.
Câu 4/62
A. \(1\).
B. \(2\).
C. Vô số.
D. \(3\).
Lời giải
Chọn D
Đường tròn là hình có trục đối xứng. Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn. Nên đường tròn có vô số trục đối xứng.
Câu 5/62
A. Điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm \(M\) nằm trên đường tròn.
C. Điểm \(M\) nằm trong đường tròn.
D. Điểm \(M\) không thuộc đường tròn.
Lời giải
Chọn B
Cho điểm \(M\) và đường tròn \((O;R)\) ta so sánh khoảng cách \(OM\) với bán kính \(R\) để xác định vị trí tương đối theo bảng sau:
|
Vị trí tương đối |
Hệ thức |
|
\(M\) nằm trên đường tròn \((O)\) |
\(OM = R\) |
|
\(M\) nằm trong đường tròn \((O)\) |
\(OM < R\) |
|
\(M\) nằm ngoài đường tròn \((O)\) |
\(OM > R\) |
Câu 6/62
A. Điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm \(M\) nằm trên đường tròn.
C. Điểm \(M\) nằm trong đường tròn.
D. Điểm \(M\) không thuộc đường tròn.
Lời giải
Chọn A
Vì \(OM > R\) nên điểm \(M\) nằm bên ngoài đường tròn.
Câu 7/62
A. Điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm \(A\) nằm trên đường tròn.
C. Điểm \(A\) nằm trong đường tròn.
D. Không kết luận được.
Lời giải
Chọn C
Ta có \(OA = \sqrt {{{( - 1 - 0)}^2} + {{( - 1 - 0)}^2}} = \sqrt 2 < 2 = R\) nên \(A\) nằm trong đường tròn tâm \(O\) bán kính \(R = 2\).
Câu 8/62
A. Điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm \(A\) nằm trên đường tròn.
C. Điểm \(A\) nằm trong đường tròn.
D. Không kết luận được.
Lời giải
Chọn A
Ta có \(OA = \sqrt {{{( - 3 - 0)}^2} + {{( - 4 - 0)}^2}} = 5 > 3 = R\) nên \(A\) nằm bên ngoài đường tròn tâm \(O\) bán kính \(R = 3\)
Câu 9/62
A. \(R = 15\)cm.
B. \(R = 12\) cm.
C. \(R = 9\)cm.
D. \(R = 20\)cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/62
A. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).
B. \(2\sqrt 3 \).
C. \(3\).
D. \(5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/62
A. Độ dài đoạn \(AB\) ngắn nhất là \(2R - OA\).
B. Độ dài đoạn \(AB\) ngắn nhất là \(R - OA\).
C. Độ dài đoạn \(AB\) dài nhất là \(2R\).
D. Độ dài đoạn \(AB\) dài nhất là \(2R - OA\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/62
A. \(OM = 4\,{\rm{cm}}\).
B. \(ON = 4\,cm\).
C. \(OM > ON\).
D. \(OM = ON\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/62
A. \(\frac{{8R}}{5}\).
B. \(\frac{{7{\rm{R}}}}{5}\).
C. \(\frac{{6{\rm{R}}}}{5}\).
D. \({\rm{R}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/62
A. \(\frac{{8R}}{5}\).
B. \(\frac{{7{\rm{R}}}}{5}\).
C. \(\frac{{6{\rm{R}}}}{5}\).
D. \({\rm{R}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/62
A. \(3\sqrt 2 R\).
B. \(2\sqrt 2 R\).
C. \(2R\).
D. \(\sqrt 3 R\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/62
A. Độ dài đoạn \(AB\) nhỏ nhất là \(2\sqrt {{R^2} - {a^2}} \)
B. Độ dài đoạn \(AB\) nhỏ nhất là \(\sqrt {{R^2} - {a^2}} \).
C. Độ dài đoạn \(AB\) lớn nhất là \(R + a\).
D. Độ dài đoạn \(AB\) lớn nhất là \(R + 2a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/62
A. \(22\,cm\).
B. \(24\,cm\).
C. \(26\,cm\).
D. \(28\,cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/62
A. \(AC > BD\).
B. \(AC < BD\).
C. \(AC = BD\).
D. \(AC = 3BD\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/62
A. \(14cm\).
B. \(10cm\).
C. \(12cm\).
D. \(16cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/62
A. \(7 + \sqrt {13} \,cm\)
B. \(7 - \sqrt {13} \,cm\).
C. \(7\,cm\).
D. \(7 - 2\sqrt {13} \,cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 54/62 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.