Nhận định nào sau đây về đường dùng thuốc là đúng?
A. Khi tiêm bắp thì cần đặt kim ở góc 45 độ so với bề mặt da
B. Trong các đường dùng thuốc, luôn có giai đoạn hấp thu
C. Nitroglycerin có thể dùng theo đường uống
D. Dùng thuốc qua đường trực tràng thường được dùng đối với các bệnh ở giai đoạn cuối
Câu hỏi trong đề: 1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Paracetamol
B. N-(4-hydroxyphenyl)acetamide
C. Acetaminophen
D. Panadol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Ở pha I, các phản ứng chuyển hóa chủ yếu là oxi hóa – khử và thuốc trở nên phân cực hơn
B. Quá trình chuyển hóa thuốc diễn ra sau khi thuốc đi qua gan
C. Ở pha II, phản ứng chủ yếu là sự liên hợp, cần năng lượng và cơ chất nội sinh
D. Mục đích của sự chuyển hóa là biến đổi thuốc thành dạng dễ thải trừ khỏi cơ thể
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Có thể chắc chắn rằng tất cả vi khuẩn E. Coli đều sản xuất ra cùng 1 loại insulin giống nhau
B. Insulin thuộc loại thuốc tế bào xử lý
C. Có thể xác định chính xác cấu trúc phân tử insulin nhân tạo mà không cần dựa vào quy trình nuôi cấy E. Coli
D. Insulin có thể gây phản ứng dị ứng toàn thân
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. khả năng hòa tan trong lipid
B. kích thước phân tử
C. gradient nồng độ
D. tất cả
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Giảm pH nước tiểu
B. Tăng pH nước tiểu
C. Giảm pH ở ruột non
D. Tăng pH dạ dày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Vd là một giá trị thực, cung cấp thông tin về khả năng phân bố của 1 loại thuốc đến các khoang cơ thể đặc biệt là ở mô đích
B. Khi biết được thể tích phân phối và nồng độ thuốc thiết yếu ta có thể tính ngay được liều tấn công đối với thuốc tiêm tĩnh mạch
C. Hai thuốc có cùng hiệu lực, loại nào có Vd cao hơn sẽ cần liều khởi đầu thấp hơn để đạt được nồng độ thiết yếu và ngược lại
D. Thuốc có xu hướng phân cực, tan trong nước sẽ có Vd lớn và ngược lại
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt
B. Thuốc tác dụng nhanh, ít hao hụt
C. Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp
D. Thuốc bị hao hụt nhiều
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.