Rearrange the letters to make correct words.
1. 
______
2. 
________
3. 
__________
4. 
______
5. 
_____
1. ![]() |
______ |
2. ![]() |
________ |
3. ![]() |
__________ |
4. ![]() |
______ |
5. ![]() |
_____ |
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. March |
2. country |
3. housework |
4. chips |
5. ride |
Dịch:
1. March (n): tháng 3
2. country (n): đất nước
3. housework (n): việc nhà
4. chips (n): khoai chiên
5. ride (v): đi (xe đạp, xe máy...), cưỡi (ngựa...)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. draw |
2. six |
3. July |
4. Japan |
5. Wednesday |
Nội dung bài nghe:
1. Can you draw, Lan?
2. I get up at six o’clock.
3. My birthday is in July.
4. She’s from Japan.
5. Today is Wednesday.
Dịch:
1. Bạn có thể vẽ không, Lan?
2. Tớ thức dậy lúc 6 giờ.
3. Sinh nhật tớ vào tháng Bảy.
4. Cô ấy đến từ Nhật Bản.
5. Hôm nay là thứ Tư.
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng: A
America (n): nước Mỹ
Australia (n): nước Úc
Canada (n): nước Canada
Dịch: Cô ấy đến từ nước Mỹ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






