Khối hình hộp chữ nhật, mỏng, khối lượng m phân bố đều, chiều rộng là a, chiều dài b. Mômen quán tính đối với trục quay qua tâm và vuông góc mặt phẳng hình chữ nhật là:
A. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{m(}}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\]
B. \[\frac{{\rm{5}}}{{{\rm{12}}}}{\rm{m(}}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\]
C. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{3}}}{\rm{m(}}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\]
D. A, B, C đều sai
Câu hỏi trong đề: 525 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí đại cương có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A.
\[{\rm{a = g}}\frac{{{{\rm{m}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{m}}_{\rm{2}}}}}{{{{\rm{m}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{m}}_{\rm{2}}}{\rm{ + m}}}}\]B. \[{\rm{a = g}}\frac{{\left| {{{\rm{m}}_{\rm{1}}} - {{\rm{m}}_{\rm{2}}}} \right|}}{{{{\rm{m}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{m}}_{\rm{2}}}{\rm{ + m}}}}\]
C. \[{\rm{a = g}}\frac{{\left| {{{\rm{m}}_{\rm{1}}} - {{\rm{m}}_{\rm{2}}}} \right|}}{{{{\rm{m}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{m}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{m}}}}\]
D. \[{\rm{a = g}}\frac{{\left| {{{\rm{m}}_{\rm{1}}} - {{\rm{m}}_{\rm{2}}}} \right|}}{{{{\rm{m}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{m}}_{\rm{2}}}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. \[\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
B. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{8}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
C. \[\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{24}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{32}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. T1 = 15,6 N
B. T1 = 14 N
C. T1 = 6 N
D. T1 = 16,5 N
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. mR2
B. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
C. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{4}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[\frac{{\rm{3}}}{{\rm{2}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. I = 85,2 mR2
B. I = 13,2 mR2
C. I = 0,4 mR2
D. I = mR2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. mR2
B. \[\frac{{\rm{5}}}{{\rm{4}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
C. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{4}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[\frac{{\rm{3}}}{{\rm{2}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

