Câu hỏi:

06/05/2025 293 Lưu

Thời gian tự học (tính theo phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 9A được ghi lại trong bảng sau:

                                  Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là (ảnh 1)

Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là

A. \(25\% .\)                      

B. \(20\% .\)            
C. \(35\% .\)            
D. \(50\% .\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tần số của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là 14.

Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là 1440100%=35%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(40\pi {\rm{\;cm}}.\)                          
B. \(5\pi {\rm{\;cm}}.\)          
C. \(10\pi {\rm{\;cm}}.\)                          
D. \(20\pi {\rm{\;cm}}.\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

n (ảnh 1) 

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(A,\) theo định lí Pythagore, ta có: \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {6^2} + {8^2} = 100.\)

Suy ra \(BC = 10{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

\(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) nên đường tròn ngoại tiếp tam giác có tâm là trung điểm của cạnh huyền, bán kính là \(\frac{{BC}}{2} = \frac{{10}}{2} = 5{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Vậy độ dài đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) là: \(2\pi \cdot 5 = 10\pi {\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi \(x\) (đồng) là số tiền Nam cần tiết kiệm mỗi tháng \(\left( {x > 0} \right).\)

Sau 8 tháng, Nam tiết kiệm được số tiền là: \(8x\) (đồng).

Tổng số tiền Nam có sau 8 tháng cùng với số tiền đã có là: \(8x + 1\,\,200\,\,000\) (đồng).

Do Nam cần 3 200 000 đồng để mua xe đạp nên ta có bất phương trình:

\(8x + 1\,\,200\,\,000 \ge 3\,\,200\,\,000\)

\(8x \ge 2\,\,000\,\,000\)

\(x \ge 250\,\,000\) (thỏa mãn)

Vậy Nam cần tiết kiệm ít nhất 250 000 đồng mỗi tháng để sau 8 tháng có đủ tiền mua xe.

Câu 3

A. \(300\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)    
B. \(1200\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)                                 
C. \(1500\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)                                 
D. \(2400\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(30^\circ .\)       
B. \(60^\circ .\)        
C. \(90^\circ .\)       
D. \(50^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP