khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,182 Lưu

Câu 26-27. (1,0 điểm) AQI (Air Quality Index) là một chỉ số báo cáo chất lượng không khí hàng ngày. Đây được coi là một thước đo đơn giản hóa mức độ ô nhiễm không khí, cho biết không khí xung quanh ta là sạch hay ô nhiễm, ô nhiễm đến mức độ nào từ đó đánh giá được chất lượng không khí. Tiến hành đo chỉ số chất lượng không khí (AQI) để đánh giá chất lượng không khí ở thành phố A tại cùng một thời điểm trong 40 ngày, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Chất lượng không khí

Tốt

Trung bình

Kém

Xấu

Rất xấu

Nguy hại

Số ngày

6

16

12

4

2

0

1) Lập bảng tần số tương đối chất lượng không khí tại thành phố A trong 40 ngày đó.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1) Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí tốt là: \({f_1} = \frac{6}{{40}} \cdot 100\% = 15\% .\)

Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí trung bình là: \[{f_2} = \frac{{16}}{{40}} \cdot 100\% = 40\% .\]

Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí kém là: \({f_3} = \frac{{12}}{{40}} \cdot 100\% = 30\% .\)

Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí xấu là: \({f_4} = \frac{4}{{40}} \cdot 100\% = 10\% .\)

Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí rất xấu là: \({f_5} = \frac{2}{{40}} \cdot 100\% = 5\% .\)

Tần số tương đối của ngày có chất lượng không khí nguy hại là: \({f_6} = \frac{0}{{40}} \cdot 100\% = 0\% .\)

Ta có bảng tần số tương đối chất lượng không khí tại thành phố A trong 40 ngày đó như sau:

Chất lượng không khí

Tốt

Trung bình

Kém

Xấu

Rất xấu

Nguy hại

Tần số tương đối

15%

40%

30%

10%

5%

0%

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

2) Chọn ngẫu nhiên một ngày trong 40 ngày trên để xem chất lượng không khí của ngày được chọn đó. Tính xác suất của biến cố: “Ngày được chọn ra có chất lượng không khí trung bình hoặc tốt”.  

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

2) Trong 40 ngày tại địa điểm này số ngày có chất lượng không khí trung bình hoặc tốt là: \(6 + 16 = 22\) (ngày).

Xác suất của biến cố: “Ngày được chọn ra có chất lượng không khí trung bình hoặc tốt” là: \(\frac{{22}}{{40}} = 0,55.\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(40\pi {\rm{\;cm}}.\)                          
B. \(5\pi {\rm{\;cm}}.\)          
C. \(10\pi {\rm{\;cm}}.\)                          
D. \(20\pi {\rm{\;cm}}.\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

n (ảnh 1) 

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(A,\) theo định lí Pythagore, ta có: \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {6^2} + {8^2} = 100.\)

Suy ra \(BC = 10{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Vì \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) nên đường tròn ngoại tiếp tam giác có tâm là trung điểm của cạnh huyền, bán kính là \(\frac{{BC}}{2} = \frac{{10}}{2} = 5{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Vậy độ dài đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) là: \(2\pi \cdot 5 = 10\pi {\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi \(x\) (đồng) là số tiền Nam cần tiết kiệm mỗi tháng \(\left( {x > 0} \right).\)

Sau 8 tháng, Nam tiết kiệm được số tiền là: \(8x\) (đồng).

Tổng số tiền Nam có sau 8 tháng cùng với số tiền đã có là: \(8x + 1\,\,200\,\,000\) (đồng).

Do Nam cần 3 200 000 đồng để mua xe đạp nên ta có bất phương trình:

\(8x + 1\,\,200\,\,000 \ge 3\,\,200\,\,000\)

\(8x \ge 2\,\,000\,\,000\)

\(x \ge 250\,\,000\) (thỏa mãn)

Vậy Nam cần tiết kiệm ít nhất 250 000 đồng mỗi tháng để sau 8 tháng có đủ tiền mua xe.

Câu 3

A. \(30^\circ .\)       
B. \(60^\circ .\)        
C. \(90^\circ .\)       
D. \(50^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(300\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)    
B. \(1200\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)                                 
C. \(1500\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)                                 
D. \(2400\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{2}{{45}}.\)         

B. \(\frac{1}{{15}}.\)                                
C. \(\frac{7}{{90}}.\)             
D. \(\frac{1}{{10}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP