khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/03/2020 553 Lưu

Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắc trắng.Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Phép lai ABabXDXd×ABabXDY cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là

A. 15%. 

B. 2,5%. 

C. 7,5%. 

D. 5%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

(AB/ab) XDXd x (AB/ab) XDY cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15% = aabb XD à aabb = 20%

Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là:

aabbXDY = 20% x 1/4 = 5%

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án D

Số nu loại A của gen B: H = 2A + 3G = 1670 
⇒A=T= (1670−3×390)/2=250 (Nu)
Gen b có nhiều hơn gen B 1 LKH
⇒ ĐB thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
Số Nu mỗi loại của gen b:
A = T = 250 - 1 = 249 Nu
G = X = 390 + 1 = 391 Nu

Câu 2

A. Tính phổ biến

B. Tính đặc hiệu

C. Tính thoái hoá

D. Tính liên tục

Lời giải

Đáp án A

Tính phổ biến của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới.

Câu 3

A. Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc

B. Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do

C. Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

D. Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. mất một cặp nuclêôtit

 B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

D. thêm một cặp nuclêôtit.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen

B. ARN tham gia vào quá trình dịch mã

C. Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào.

D. ARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’

D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP