(1 điểm). Khoanh vào các phân số:
a) Lớn hơn \(\frac{3}{5}\): \(\frac{1}{3};\,\,\frac{7}{{15}};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{9}{{10}}\)
b) Bé hơn \(\frac{4}{9}\): \(\frac{5}{3};\,\,\frac{7}{8};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{{11}}{{12}}\)
(1 điểm). Khoanh vào các phân số:
a) Lớn hơn \(\frac{3}{5}\): \(\frac{1}{3};\,\,\frac{7}{{15}};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{9}{{10}}\)
b) Bé hơn \(\frac{4}{9}\): \(\frac{5}{3};\,\,\frac{7}{8};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{{11}}{{12}}\)
Quảng cáo
Trả lời:
Khoanh vào các phân số:
a) Lớn hơn \(\frac{3}{5}\): \(\frac{1}{3};\,\,\frac{7}{{15}};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{9}{{10}}\)
Quy đồng mẫu số các phân số. Mẫu số chung là: 30
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\]
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{10}}{{30}}\]
\[\frac{7}{{15}} = \frac{{7 \times 2}}{{15 \times 2}} = \frac{{14}}{{30}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{25}}{{30}}\]
\[\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{27}}{{30}}\]
So sánh: \[\frac{{10}}{{30}} < \frac{{14}}{{30}} < \frac{{18}}{{30}} < \frac{{25}}{{30}} < \frac{{27}}{{30}}\] hay \[\frac{1}{3} < \frac{7}{{15}} < \frac{3}{5} < \frac{5}{6} < \frac{9}{{10}}\]
Vậy phân số lớn hơn phân số \[\frac{3}{5}\] là: \[\frac{5}{6};\frac{9}{{10}}\].
b) Bé hơn \(\frac{4}{9}\): \(\frac{5}{3};\,\,\frac{7}{8};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{{11}}{{12}}\)
Quy đồng mẫu số các phân số. Mẫu số chung là: 72
\[\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 8}}{{9 \times 8}} = \frac{{32}}{{72}}\]
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 24}}{{3 \times 24}} = \frac{{120}}{{72}}\]
\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 9}}{{8 \times 9}} = \frac{{63}}{{72}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 12}}{{6 \times 12}} = \frac{{60}}{{72}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 6}}{{12 \times 6}} = \frac{{66}}{{72}}\]
So sánh: \[\frac{{32}}{{72}} < \frac{{60}}{{72}} < \frac{{63}}{{72}} < \frac{{66}}{{72}} < \frac{{120}}{{72}}\] hay \[\frac{4}{9} < \frac{5}{6} < \frac{7}{8} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{5}{3}\]
Vậy không có phân số nào nhỏ hơn phân số \[\frac{4}{9}\].
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Quy đồng mẫu số các phân số \(\frac{4}{3};\,\,\frac{7}{5};\,\,\frac{7}{{10}};\,\,\frac{2}{3}\). Mẫu số chung: 30
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{40}}{{30}}\]
\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 7}}{{5 \times 6}} = \frac{{42}}{{30}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{20}}{{30}}\]
So sánh: \[\frac{{20}}{{30}} < \frac{{21}}{{30}} < \frac{{40}}{{30}} < \frac{{42}}{{30}}\] hay \[\frac{2}{3} < \frac{7}{{10}} < \frac{4}{3} < \frac{7}{5}\]
a) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
\[\frac{2}{3};\frac{7}{{10}};\frac{4}{3};\frac{7}{5}\]
b) Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
\[\frac{7}{5} < \frac{4}{3} < \frac{7}{{10}} < \frac{2}{3}\]
Lời giải
|
145 786 + 654 324 + 854 214 + 345 676 = (145 786 + 854 214) + (654 324 + 345 676) = 1 000 000 + 1 000 000 = 2 000 000
|
\(\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{7}{{16}}\,\, + \,\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{3}{{16}}\) \( = \frac{4}{5}\,\, \times \,\,\left( {\frac{7}{{16}}\,\, + \,\frac{3}{{16}}} \right)\) \( = \frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{{10}}{{16}}\) \( = \frac{{\not 4}}{{\not 5}}\,\, \times \,\,\frac{{\not 5 \times \not 2}}{{\not 4 \times \not 2 \times 2}}\) \[ = \frac{1}{2}\] |
Câu 3
A. \[\frac{5}{8}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
