Điền số thích hợp vào ô trống. (2 điểm)
Thừa số
457 123
98 124
324 097
98 012
Thừa số
19
35
27
65
Tích
Điền số thích hợp vào ô trống. (2 điểm)
|
Thừa số |
457 123 |
98 124 |
324 097 |
98 012 |
|
Thừa số |
19 |
35 |
27 |
65 |
|
Tích |
|
|
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
Thừa số |
457 123 |
98 124 |
324 097 |
98 012 |
|
Thừa số |
19 |
35 |
27 |
65 |
|
Tích |
8 685 337 |
3 434 340 |
8 750 619 |
6 370 780 |
Giải thích:
|
457 123 × 19 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,457\,\,123}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,19} }\end{array}\\\,\,\,\,4\,\,114\,\,107\\\,\,\,\underline {\,4\,\,571\,\,23\,\,\,\,} \\\,\,\,\,8\,\,685\,\,337\end{array}\) |
98 124 × 35 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,\,98\,\,124}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,35} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,\,490\,\,620\\\,\,\,\underline {2\,\,943\,\,72\,\,\,\,\,} \\\,\,\,3\,\,434\,\,340\end{array}\) |
324 097 × 27 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,324\,\,097}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,27} }\end{array}\\\,\,\,\,2\,\,268\,\,679\\\,\,\,\underline {\,6\,\,481\,\,94\,\,\,\,} \\\,\,\,\,8\,\,750\,\,619\end{array}\) |
98 012 × 65 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,98\,\,012}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,65} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,490\,\,060\\\,\,\underline {5\,\,880\,\,72\,\,\,\,} \\\,\,6\,\,370\,\,780\end{array}\) |
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{9}{7}\,\, > \frac{8}{7}\,\, - \,\,\frac{1}{{10}}\) Giải thích \(\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{9}{7}\,\, = \frac{{4 \times 7}}{{5 \times 7}}\,\, + \,\,\frac{{9 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{28}}{{35}} + \frac{{45}}{{35}} = \frac{{28 + 45}}{{35}} = \frac{{73}}{{35}}\) \(\frac{8}{7}\,\, - \,\,\frac{1}{{10}} = \frac{{8 \times 10}}{{7 \times 10}} - \frac{{1 \times 7}}{{10 \times 7}} = \frac{{80}}{{70}} - \frac{7}{{70}} = \frac{{73}}{{70}}\) So sánh: Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn. Vậy: \(\frac{{73}}{{35}} > \frac{{73}}{{70}}\) Vậy dấu cần điền là: > |
\(\frac{9}{4}\,\, \times \,\,8\,\, > \,\,\frac{5}{8}\,\,:\,\,\frac{5}{4}\) Giải thích \(\frac{9}{4} \times 8 = \frac{9}{4} \times \frac{8}{1} = \frac{9}{{\not 4}} \times \frac{{\not 4 \times 2}}{1} = 18\) \(\frac{5}{8}:\frac{5}{4} = \frac{5}{8} \times \frac{4}{5} = \frac{{\not 5}}{{\not 4 \times 2}} \times \frac{{\not 4}}{{\not 5}} = \frac{1}{2}\) So sánh: 18 > 1; \(\frac{1}{2}\) có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1. Vậy dấu cần điền là: > |
|
\(\frac{{23}}{{28}}\,\, - \,\,\frac{4}{7}\,\, < \,2\) Giải thích \(\frac{{23}}{{28}}\,\, - \,\,\frac{4}{7}\, = \frac{{23}}{{28}} - \frac{{4 \times 4}}{{7 \times 4}} = \frac{{23}}{{28}} - \frac{{16}}{{28}} = \frac{{23 - 16}}{{28}} = \frac{7}{{28}}\) So sánh: \(\frac{7}{{28}} < 1\) do tử số nhỏ hơn mẫu số Vậy dấu cần điền là: < |
\(\,3\,\, > \,\frac{7}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\,\) Giải thích \(\,3\,\, = \,\frac{3}{1}\,\, = \,\,\frac{{3 \times 63}}{{1 \times 63}}\, = \frac{{189}}{{63}}\) \(\,\,\frac{7}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\, = \frac{{7 \times 7}}{{9 \times 7}} + \frac{{5 \times 9}}{{7 \times 9}} = \frac{{49}}{{63}} + \frac{{45}}{{63}} = \frac{{94}}{{63}}\) So sánh: \(\,\,\frac{{189}}{{63}}\, > \frac{{94}}{{63}}\) Vậy dấu cần điền là: > |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bài giải
Chiều dài mảnh ruộng là:
(42 + 4) : 2 = 23 (m)
Chiều rộng mảnh ruộng là:
42 – 23 = 19 (m)
Diện tích mảnh ruộng là:
23 × 19 = 437 (m2)
1 m2 thu hoạch được số thóc là:
\(\frac{5}{2}:2 = \frac{5}{4}\) (kg)
Cả thửa ruộng thu hoạch được số thóc là:
\(\frac{5}{4} \times 437 = \frac{{2185}}{4}\) (kg)
Đáp số: \(\frac{{2185}}{4}\) kg thóc
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
