Đâu không phải là công dụng của dấu gạch ngang?
A. Đánh dấu các ý liệt kê.
B. Đánh dấu tên bài đọc.
C. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
D. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
Quảng cáo
Trả lời:
B. Đánh dấu tên bài đọc.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Thay thế cho dấu hai chấm.
B. Ngắt câu khi chuyển ý trong đoạn văn.
C. Đánh dấu phần giải thích hoặc bổ sung thông tin trong câu.
D. Làm nổi bật từ hoặc cụm từ chính trong câu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. Đánh dấu phần giải thích hoặc bổ sung thông tin trong câu.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 2
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
B. Đánh dấu tên văn bản.
C. Đánh dấu tên nhân vật.
D. Đánh dấu chú thích của từ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 3
A. Đánh dấu lời nói của nhân vật.
B. Nối hai từ ngữ trong một liên danh.
C. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
D. Đánh dấu các ý liệt kê.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Đánh dấu lời nói của nhân vật.
B. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
C. Nối hai từ ngữ trong một liên danh.
D. Đánh dấu các ý liệt kê.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu chú thích, trong khi dấu gạch nối dùng để liên kết các từ.
B. Dấu gạch nối có thể thay thế cho dấu phẩy, dấu gạch ngang thì không.
C. Dấu gạch nối thường xuất hiện ở cuối câu, dấu gạch ngang chỉ xuất hiện ở giữa câu.
D. Dấu gạch ngang và dấu gạch nối không có điểm khác biệt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Dấu gạch ngang chỉ được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp.
B. Dấu gạch ngang được dùng để chỉ phần chú thích hoặc bổ sung.
C. Dấu gạch ngang luôn được dùng thay thế cho dấu phẩy.
D. Dấu gạch ngang có thể dùng để kết thúc một đoạn văn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.