Doing some form of voluntary work has (1) _____ been more popular with British people. Over 20 million people were engaged (2) _____ voluntary activities in 2013. Volunteering means giving up time to do work of (3) _____ to the community. It can be based in the UK or overseas. Volunteering can take many forms, from working with children with (4) _____ difficulties, in an animal hospital, or planting trees. (5) _____ London won its bid to host the 2012 Olympics, up to 70,000 (6) _____ were needed to help ensure the games were a success.
Doing some form of voluntary work has (1) _____ been more popular with British people.
Doing some form of voluntary work has (1) _____ been more popular with British people. Over 20 million people were engaged (2) _____ voluntary activities in 2013. Volunteering means giving up time to do work of (3) _____ to the community. It can be based in the UK or overseas. Volunteering can take many forms, from working with children with (4) _____ difficulties, in an animal hospital, or planting trees. (5) _____ London won its bid to host the 2012 Olympics, up to 70,000 (6) _____ were needed to help ensure the games were a success.
Doing some form of voluntary work has (1) _____ been more popular with British people.
a. ever
c. never
Câu hỏi trong đề: 2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
c. never
Giải thích:
have/has never + Vp2: chưa từng làm gì...
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Over 20 million people were engaged (2) _____ voluntary activities in 2013.
Over 20 million people were engaged (2) _____ voluntary activities in 2013.
a. with
b. in
b. in
Giải thích:
engage in sth/Ving: tham gia
Câu 3:
Volunteering means giving up time to do work of (3) _____ to the community.
Volunteering means giving up time to do work of (3) _____ to the community.
a. comfort
b. benefit
b. benefit
Giải thích:
do work of benefit: làm việc có ích
Câu 4:
Volunteering can take many forms, from working with children with (4) _____ difficulties, in an animal hospital, or planting trees.
Volunteering can take many forms, from working with children with (4) _____ difficulties, in an animal hospital, or planting trees.
a. learn
c. learning
c. learning
Giải thích:
giới từ + Ving/N
Câu 5:
(5) _____ London won its bid to host the 2012 Olympics,
(5) _____ London won its bid to host the 2012 Olympics,
a. When
b. While
a. When
Giải thích:
when: khi
Câu 6:
up to 70,000 (6) _____ were needed to help ensure the games were a success.
up to 70,000 (6) _____ were needed to help ensure the games were a success.
a. donors
d. volunteers
d. volunteers
Giải thích:
volunteers: tình nguyện viên
Dịch:
Làm một số hình thức công việc tình nguyện chưa bao giờ phổ biến hơn đối với người dân Anh. Hơn 20 triệu người đã tham gia vào các hoạt động tình nguyện vào năm 2013. Làm tình nguyện có nghĩa là dành thời gian để làm công việc có lợi cho cộng đồng. Nó có thể diễn ra tại Anh hoặc ở nước ngoài. Làm tình nguyện có thể diễn ra dưới nhiều hình thức, từ làm việc với trẻ em có khó khăn trong học tập, tại bệnh viện thú y hoặc trồng cây. Khi London giành được quyền đăng cai Thế vận hội Olympic 2012, cần tới 70.000 tình nguyện viên để giúp đảm bảo các trò chơi thành công.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Because it helps to establish a friendship.
b. Because it's common in Vietnamese culture.
d. Because personal relationships play a vital role in Vietnamese culture.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
d. Because personal relationships play a vital role in Vietnamese culture.
Giải thích:
Thông tin: Gift giving is important in Viet Nam because of the significance of interpersonal relationship in Vietnamese culture.
Câu 2
A. special skills
B. special skill
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. special skills
Giải thích:
Thông tin: Each year, volunteers from Great Britain work abroad: teachers, nurses, engineers, and people with special skills.
Câu 3
A. happen
B. caused
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. numbers
C. amounts
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.