2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 21)
29 người thi tuần này 4.6 13.5 K lượt thi 71 câu hỏi 90 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Doing some form of voluntary work has (1) _____ been more popular with British people. Over 20 million people were engaged (2) _____ voluntary activities in 2013. Volunteering means giving up time to do work of (3) _____ to the community. It can be based in the UK or overseas. Volunteering can take many forms, from working with children with (4) _____ difficulties, in an animal hospital, or planting trees. (5) _____ London won its bid to host the 2012 Olympics, up to 70,000 (6) _____ were needed to help ensure the games were a success.
Câu 1/71
a. ever
c. never
Lời giải
c. never
Giải thích:
have/has never + Vp2: chưa từng làm gì...
Câu 2/71
a. with
b. in
Lời giải
b. in
Giải thích:
engage in sth/Ving: tham gia
Câu 3/71
a. comfort
b. benefit
Lời giải
b. benefit
Giải thích:
do work of benefit: làm việc có ích
Câu 4/71
a. learn
c. learning
Lời giải
c. learning
Giải thích:
giới từ + Ving/N
Lời giải
a. When
Giải thích:
when: khi
Câu 6/71
a. donors
d. volunteers
Lời giải
d. volunteers
Giải thích:
volunteers: tình nguyện viên
Dịch:
Làm một số hình thức công việc tình nguyện chưa bao giờ phổ biến hơn đối với người dân Anh. Hơn 20 triệu người đã tham gia vào các hoạt động tình nguyện vào năm 2013. Làm tình nguyện có nghĩa là dành thời gian để làm công việc có lợi cho cộng đồng. Nó có thể diễn ra tại Anh hoặc ở nước ngoài. Làm tình nguyện có thể diễn ra dưới nhiều hình thức, từ làm việc với trẻ em có khó khăn trong học tập, tại bệnh viện thú y hoặc trồng cây. Khi London giành được quyền đăng cai Thế vận hội Olympic 2012, cần tới 70.000 tình nguyện viên để giúp đảm bảo các trò chơi thành công.
Lời giải
Đáp án: Remind me to phone my sister.
Giải thích: remind sb to V: nhắc nhở ai làm gì
Dịch: Hãy nhắc tôi gọi điện cho chị tôi.
Lời giải
Đáp án: She told him not to touch it.
Giải thích: told sb not to V: bảo ai không được làm gì
Dịch: Cô ấy bảo anh ấy không được chạm vào nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Each year, volunteers from Great Britain work abroad: teachers, nurses, engineers, and people with special skills. They do not go for money. Volunteers from Voluntary Services Overseas (VSO) receive the same pay as a local colleague.
VSO first started in 1958 when 14 young school leavers went away for a year. Only three years later there were 176 volunteers in 25 different countries, and ten years later there were 15,000 volunteers. At first almost everybody was young, and without very much experience. But in early sixty VSO reduced the number of young people, and older and older, experienced people with different skills went abroad.
Now, more than 20,000 people from Britain have worked abroad as volunteers, some young, others old, some highly skilled men and women. Abroad, they live simply, with the people of the country, and they return to Britain with greatest understanding of other people in other parts of the world.
Câu 11/71
A. special skills
B. special skill
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/71
A. 176 volunteer
C. 176 volunteers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/71
A. nobody
B. everybody
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/71
A. has worked
B. have worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/71
A. in
B. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
El Nino is a weather phenomenon of the Pacific Ocean which is (26) __________ by an abnormal (27) __________ of water on the surface of the ocean. It has the (28) __________ to influence global weather patterns as it brings drought to some continents and (29) __________ rain to others. It was first (30) __________ by fishermen coming from Spanish ports in the Pacific in the 17th century . It got its name (Spanish for ‘boy child’) because it usually takes (31) __________ near Christmas time. It can cause catastrophic (32) __________. The 1982 El Nino (33) __________ in 1,500 deaths, but it can be a lot worse than that. Sea animals, (34) __________ fish and birds, also die in large numbers. It is (35) __________ that sailors in the Pacific can smell the dead sea-life during El Nino.
Câu 16/71
A. happen
B. caused
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/71
A. increase
D. warming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/71
A. power
B. proficiency
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/71
A. saw
B. noticed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 63/71 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.