Câu hỏi:

30/05/2025 77 Lưu

Cho hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 1}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

A. Hàm số không liên tục tại các điểm \(x =  \pm 1\). 
B. Hàm số liên tục tại mọi x ∈ ℝ. 
C. Hàm số liên tục tại điểm x = −1. 
D. Hàm số liên tục tại điểm x = 1.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 1}}\) có tập xác định \(R\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}\).

Do đó hàm số không liên tục tại các điểm x = ±1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hàm số liên tục tại x = 1 khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

Mà f(1) = n là số hữu hạn, suy ra \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\) hữu hạn nên x = 1 là nghiệm của x3 + 8x + m = 0

Þ m = −9.

Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} + 8x - 9}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 9} \right)}}{{x - 1}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {{x^2} + x + 9} \right) = 11\).

Suy ra n = 11. Vậy m + n = −9 + 11 = 2.

Trả lời: 2.

Câu 2

A. (−2; −1).              
B. (−10; −2).            
C. (0; 1).
D. (−1; 0).

Lời giải

A

Đặt f(x) = 3x5 + 5x3 + 10.

Vì f(x) liên tục trên ℝ nên f(x) liên tục trên [−2; −1] (1).

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}f\left( { - 2} \right) = - 126\\f\left( { - 1} \right) = 2\end{array} \right.\). Suy ra f(−2).f(−1) = −126.2 = −252 < 0 (2).

Từ (1) và (2) suy ra f(x) = 0 có nghiệm thuộc khoảng (−2; −1).

Câu 3

A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).                        
B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\). 
C. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).                                               
D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(f\left( x \right) = \sqrt {x - 5} \).           
B. \(f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\).                           
C. f(x) = cotx + 3. 
D. \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{2 - x}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hàm số liên tục tại x0 = 1. 
B. Hàm số liên tục trên ℝ. 
C. Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞). 
D. Hàm số gián đoạn tại x0 = 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. f(2) = −4.                                                  
B. f(2) = −1. 
C. f(2) = 1.                                                     
D. f(2) = 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP