Câu hỏi:

12/03/2026 624 Lưu

VI. Read the passage, choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank.

HOW WILL WE LIVE IN THE FUTURE?

Scientists say that in the future, the ways we live, work and play will be very (23) _________ to how they are now. Homes will become (24) _________ because more and more people will live in crowded cities. It will be possible to live under water. People will use more smart technology in their homes. We will do all our shopping on the internet and drones (25) _________ the groceries to our houses. There will be robots (26) _________ all the household chores, so we won’t have to do the washing up or cooking. We might download ideas for furniture and then print it on our 3D printers. We might also take holidays (27) _________   space.

Scientists say that in the future, the ways we live, work and play will be very (23) _________ to how they are now.

A. difference        
B. differently             
C. different               
D. differences

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. difference (n): sự khác biệt

B. differently (adv): một cách khác biệt

C. different (adj): khác

D. differences (n): những khác biệt

Sau động từ “be” và trạng từ “very” cần tính từ

Scientists say that in the future, the ways we live, work and play will be very (23) different to how they are now.

(Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai, cách chúng ta sống, làm việc và vui chơi sẽ rất khác so với hiện tại.)

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Homes will become (24) _________ because more and more people will live in crowded cities.

A. more small and tall                              
B. smaller and taller
C. the smallest and tallest                         
D. the most small and tall

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2

Homes will become (24) smaller and taller because more and more people will live in crowded cities.

(Những ngôi nhà sẽ trở nên nhỏ hơn và cao hơn vì ngày càng có nhiều người sống trong các thành phố đông đúc.)

Chọn B

Câu 3:

We will do all our shopping on the internet and drones (25) _________ the groceries to our houses.

A. will deliver      
B. might have             
C. make                      
D. will change

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. will deliver: sẽ giao hàng

B. might have: có thể có

C. make: tạo ra, làm ra

D. will change: sẽ thay đổi

We will do all our shopping on the internet and drones (25) will deliver the groceries to our houses.

(Chúng ta sẽ mua sắm trên mạng internet và thiết bị không người lái sẽ giao hàng tạp hóa đến tận nhà của chúng ta.)

Chọn A

Câu 4:

There will be robots (26) _________ all the household chores, so we won’t have to do the washing up or cooking.

A. do                    
B. to do                      
C. so it does               
D. it do

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. do (v): làm

B. to do: để làm

C. so it does: vì vậy nó làm

D. it do: nó làm

Cấu trúc chỉ mục đích: S + V + … + to V_infinitive: … để làm gì

There will be robots (26) to do all the household chores, so we won’t have to do the washing up or cooking.

(Sẽ có rô bốt làm tất cả các công việc nhà, vì vậy chúng ta sẽ không phải giặt giũ hay nấu nướng.)

Chọn B

Câu 5:

We might also take holidays (27) _________   space.

A. on                    
B. for                          
C. with                       
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. on (prep): trên

B. for (prep): cho

C. with (prep): với

D. in (prep): trong

We might also take holidays (27) in space.

(Chúng ta cũng có thể đi nghỉ trong không gian.)

Chọn D

Đoạn văn hoàn chỉnh:

HOW WILL WE LIVE IN THE FUTURE?

Scientists say that in the future, the ways we live, work and play will be very (23) different to how they are now. Homes will become (24) smaller and taller because more and more people will live in crowded cities. It will be possible to live under water. People will use more smart technology in their homes. We will do all our shopping on the internet and drones (25) will deliver the groceries to our houses. There will be robots (26) to do all the household chores, so we won’t have to do the washing up or cooking. We might download ideas for furniture and then print it on our 3D printers. We might also take holidays (27) in space.

Tạm dịch:

CHÚNG TA SẼ SỐNG NHƯ THẾ NÀO TRONG TƯƠNG LAI?

Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai, cách chúng ta sống, làm việc và vui chơi sẽ rất khác so với hiện tại. Những ngôi nhà sẽ trở nên nhỏ hơn và cao hơn vì ngày càng có nhiều người sống trong các thành phố đông đúc. Có thể sống được ở cả dưới nước. Mọi người sẽ sử dụng nhiều công nghệ thông minh hơn trong nhà của họ. Chúng ta sẽ mua sắm trên mạng internet và thiết bị không người lái sẽ giao hàng tạp hóa đến tận nhà của chúng ta. Sẽ có rô bốt làm tất cả các công việc nhà, vì vậy chúng ta sẽ không phải giặt giũ hay nấu nướng. Chúng ta có thể tải xuống các ý tưởng về đồ nội thất và sau đó in nó trên máy in 3D của chúng ta. Chúng ta cũng có thể đi nghỉ trong không gian.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Tokyo is the largest megacity in the world with 13 million people.

(Tokyo là siêu đô thị lớn nhất thế giới với 13 triệu dân.)

Thông tin: It has a total population of 35 million people, so it’s always crowded.

(Nó có tổng dân số là 35 triệu người nên lúc nào cũng đông đúc.)

Chọn F

Câu 2

A. might make           
B. will be                   
C. have                       
D. prepares

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. might make : có thể nấu

B. will be: sẽ là

C. have: có

D. prepares: chuẩn bị

In the future, automatic food machines might make all our food.

(Trong tương lai, máy thực phẩm tự động có thể nấu tất cả đồ ăn của chúng ta.)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. An island               
B. A bay                     
C. A waterfall            
D. A mountain

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I have to get a robot helper.                      
B. We might live in smart homes.
C. We can’t use an automatic food machine.
D. We should have smart devices.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP