Câu hỏi:

11/06/2025 189 Lưu

Choose the word that has the CLOSEST meaning to the word in bold.

He got to the office at 9 a.m.

A. arrived at               
B. arrived in               
C. moved to               
D. reach into

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích

A. arrived at (v): đến (tòa nhà, các phần trong tòa nhà, một nơi cụ thể)

B. arrived in (v): đến (thành phố, thị trấn, quốc gia)

C. moved to (v): di chuyển đến

D. reach into (v): đạt đến

He got to the office at 9 a.m.

(Anh ấy đã đến văn phòng lúc 9 giờ sáng.)

Chọn A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Catherine is generous. She is always willing to give things to people and help them.

A. cheerful                 
B. energetic                
C. unselfish                
D. popular

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích

A. cheerful (a): luôn vui vẻ

B. energetic (a): nhiều năng lượng

C. unselfish (a): ích kỉ

D. popular (a): phổ biến

Catherine is generous. She is always willing to give things to people and help them.

(Catherine hào phóng. Cô ấy luôn sẵn sàng cho mọi người mọi thứ và giúp đỡ họ.)

Chọn C

Câu 3:

Its rude to point at people with your fingers.

A. caring                    
B. cute                        
C. bossy                     
D. impolite

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích

A. caring (a): chu đáo

B. cute (a): đáng yêu

C. bossy (a): hống hách

D. impolite (a): bất lịch sự

Its rude to point at people with your fingers.

(Thật thô lỗ khi chỉ tay vào người khác.)

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. fewer than 60                    
B. 60                          
C. more than 60                     
D. 59

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Steve có thể nấu bao nhiêu món?

A. ít hơn 60

B. 60

C. nhiều hơn 60

D. 59

Thông tin: “Steve can make over 60 dishes,”

(Steve có thể làm hơn 60 món ăn,)

Chọn C

Câu 2

A. left                   
B. moved                   
C. arrived                   
D. returned

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích

A. left (v): rời đi

B. moved (v): di chuyển

C. arrived (v): đến nơi

D. returned (v): trở lại

Yesterday, I returned from a trekking holiday in the mountains in Lâm Đồng Province, Vietnam.

(Hôm qua, tôi trở về sau kỳ nghỉ leo núi ở tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.)

Chọn D

Câu 3

A. He played badly.                                       
B. His team lost the match.
C. He got hurt.                                               
D. He didn’t score any goals.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. shopping centre     
B. bought                   
C. trainers                   
D. T-shirts

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. hands                     
B. thumbs                   
C. shoulders               
D. heads

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP