khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/06/2025 755 Lưu

 It’s very important to keep your __________ in a safe place. You need this document to enter or leave a foreign country.

A. passport  
B. boarding pass   
C. ticket        
D. luggage

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. passport (n): hộ chiếu                                            

B. boarding pass (n): thẻ lên máy bay               

C. ticket (n): vé                                                          

D. luggage (n): hành lý

It’s very important to keep your passport in a safe place. You need this document to enter or leave a foreign country.

(Điều rất quan trọng là giữ hộ chiếu của bạn ở một nơi an toàn. Bạn cần giấy tờ này để vào hoặc rời khỏi một quốc gia nước ngoài.)

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. airport   
B. baggage claim 
C. customs 
D. check-in

Lời giải

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. airport (n): sân bay                                                

B. baggage claim (n): khu nhận hành lý            

C. customs (n): hải quan                                            

D. check-in (n): thủ tục vào

Officers will check your luggage when you go through customs.

(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)

Chọn C

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. although: mặc dù                                                  

B. but: nhưng                                                                         

C. so: vì vậy                                                                           

D. however: tuy nhiên

Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.

(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)

Chọn D

Câu 3

A. one     
B. two     
C. four    
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hopeful     
B. annoyed     
C. pleased    
D. excited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Sure, I can.   
    
B. Thanks, but I don’t think I can.
C. Of course, I will.     
D. Thanks, but sorry, I’m not.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP