Quảng cáo
Trả lời:
traditional
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “dishes” (những món ăn) cần một tính từ.
tradition (n): truyền thống => traditional (adj): theo truyền thống
Poutine and pouding chômeur are traditional dishes in Canada.
(Poutine và pouding chômeur là những món ăn truyền thống ở Canada.)
Đáp án: traditional
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Similar (adj): tương tự
B. Different (adj): khác
C. Like: giống như
D. Same (adj): giống
Like in Chinese culture, red is a symbol of luck in most Vietnamese celebrations.
(Giống như trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ là biểu tượng của sự may mắn trong hầu hết các lễ kỷ niệm của người Việt Nam.)
Chọn C
Lời giải
True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
The Carnival is a large festival in Brazil.
(Lễ hội Carnival là một lễ hội lớn ở Brazil.)
Thông tin: The largest festival in the world is Brazil’s Carnival which is considered by many to be “the greatest show on Earth.”
(Lễ hội lớn nhất thế giới là Lễ hội hóa trang của Brazil được nhiều người coi là “buổi biểu diễn vĩ đại nhất trên Trái Đất”.)
Chọn True
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.