Quy tắc suy luận nào sau đây là quy tắc tam đoạn luận?
A. (P∧(P→Q)) → Q
B. ((P→Q) ∨ (Q→R)) → (P→R)
C. ((P→Q) ∨ (Q→R)) → (Q→R)
D. ((P→Q) ∧ (Q→R)) → (P→R)
Câu hỏi trong đề: 500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Toán rời rạc có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. (P∧(P→Q)) → Q
B. (
∧(P→Q)) → Q
C. (∧(P→Q)) → ![]()
D. (∧(P→Q)) → ![]()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 2n
B. 2n
C. 2n+1
D. 2n-1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Luật khẳng định
B. Luật từng trường hợp
C. Luật tam đoạn luận rời
D. Luật tam đoạn luận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. (P∧(P→Q)) → Q
B. (
∧(P→Q)) → Q
C. (
∧(P→Q)) → ![]()
D. (
∧(P→Q)) → ![]()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Luật rút gọn
B. Luật cộng
C. Luật khẳng định
D. Luật tam đoạn luận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
