Unlock Learning with EduAI: The Smart Solution for All Abilities!
EduAI is an AI-powered learning app designed specifically for disabled students, helping them excel (1) ______ physical or cognitive limitations. This innovative tool provides (2) ______ and real-time support, allowing students (3) ______ in studies at their own pace and comfort. EduAI’s intuitive interface and advanced (4) ______ ensure that every student can (5) ______ their curriculum, even in fast-paced environments.
EduAI assists in developing essential skills, from communication to critical thinking, offering adaptive exercises that meet each learner’s unique needs. With an emphasis (6) ______ interactive learning experiences, EduAI empowers students to reach their fullest potential and thrive in both academics and beyond.
Unlock Learning with EduAI: The Smart Solution for All Abilities!
EduAI is an AI-powered learning app designed specifically for disabled students, helping them excel (1) ______ physical or cognitive limitations. This innovative tool provides (2) ______ and real-time support, allowing students (3) ______ in studies at their own pace and comfort. EduAI’s intuitive interface and advanced (4) ______ ensure that every student can (5) ______ their curriculum, even in fast-paced environments.
EduAI assists in developing essential skills, from communication to critical thinking, offering adaptive exercises that meet each learner’s unique needs. With an emphasis (6) ______ interactive learning experiences, EduAI empowers students to reach their fullest potential and thrive in both academics and beyond.
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. in the light of
B. irrespective of
C. in contrast to
D. aside from
Câu hỏi trong đề: Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 42) !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. in the light of: dựa trên, xét theo
B. irrespective of: bất kể, không xét đến
C. in contrast to: trái ngược với
D. aside from: ngoài ra, bên cạnh
Dịch: ...giúp các em phát huy tối đa khả năng của mình dù gặp bất kỳ hạn chế nào về thể chất hay nhận thức.
Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. personalized plans learning
B. learning personalized plans
C. plans personalized learning
D. personalized learning plans
- Ta có cụm danh từ: learning plan – kế hoạch học tập (trong đó ‘learning’ là tính từ chỉ mục đích (Purpose) đứng sát danh từ nhất trong trật tự tính từ OSASCOMP).
→ trật tự đúng: personalized learning plans
Dịch: Công cụ tiên tiến này cung cấp kế hoạch học tập cá nhân hóa và hỗ trợ theo thời gian thực,...
Chọn D.
Câu 3:
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. engage
B. engaging
C. to engage
D. to engaging
- Ta có cấu trúc: allow sb to do sth – cho phép ai làm gì
Dịch: ...cho phép học sinh học tập theo nhịp độ và cách thức phù hợp nhất với mình.
Chọn C.
Câu 4:
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. features
B. subjects
C. resources
D. ingredients
A. feature /ˈfiːtʃə(r)/ (n): tính năng, đặc điểm
B. subject /ˈsʌbdʒɪkt/, ˈsʌbdʒekt/ (n): môn học
C. resource /rɪˈzɔːs/, /ˈriːsɔːrs/ (n): tài nguyên, tài liệu
D. ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu
Dịch: Giao diện trực quan và các tính năng hiện đại của EduAI đảm bảo rằng...
Chọn A.
Câu 5:
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. keep up with
B. come up with
C. drop out of
D. make up for
A. keep up with (phr.v): bắt kịp tốc độ, trình độ, tiến độ
B. come up with (phr.v): nảy ra ý tưởng mới
C. drop out of (phr.v): bỏ học, không tham gia nữa
D. make up for (phr.v): đền bù tổn thất cho ai/ cái gì
Dịch: ...đảm bảo rằng mọi học sinh đều có thể theo kịp chương trình học, ngay cả trong môi trường giáo dục có nhịp độ nhanh.
Chọn A.
Câu 6:
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. with
B. at
C. on
D. for
- Ta có cấu trúc: emphasis on – sự nhấn mạnh, chú trọng vào cái gì
Dịch: Với trọng tâm là trải nghiệm học tập tương tác, EduAI trao quyền để học sinh không chỉ đạt thành tích cao trong học tập mà còn tự tin vươn xa trong cuộc sống.
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh:
Unlock Learning with EduAI: The Smart Solution for All Abilities!
EduAI is an AI-powered learning app designed specifically for disabled students, helping them excel irrespective of physical or cognitive limitations. This innovative tool provides personalized learning plans and real-time support, allowing students to engage in studies at their own pace and comfort. EduAI’s intuitive interface and advanced features ensure every student can keep up with their curriculum, even in fast-paced environments.
EduAI assists in developing essential skills, from communication to critical thinking, offering adaptive exercises that meet each learner’s unique needs. With an emphasis on interactive learning experiences, EduAI empowers students to reach their fullest potential and thrive in both academics and beyond.
Dịch bài đọc:
EduAI Mở Cánh Cửa Học Tập: Giải Pháp Thông Minh Cho Mọi Khả Năng!
EduAI là ứng dụng học tập sử dụng AI được thiết kế dành riêng cho học sinh khuyết tật, giúp các em phát huy tối đa khả năng của mình dù gặp bất kỳ hạn chế nào về thể chất hay nhận thức. Công cụ tiên tiến này cung cấp kế hoạch học tập cá nhân hóa và hỗ trợ theo thời gian thực, cho phép học sinh học tập theo nhịp độ và cách thức phù hợp nhất với mình. Giao diện trực quan và các tính năng hiện đại của EduAI đảm bảo rằng mọi học sinh đều có thể theo kịp chương trình học, ngay cả trong môi trường giáo dục có nhịp độ nhanh.
Ứng dụng hỗ trợ phát triển các kỹ năng quan trọng từ giao tiếp đến tư duy phản biện thông qua các bài tập thích ứng theo nhu cầu riêng của từng người học. Với trọng tâm là trải nghiệm học tập tương tác, EduAI trao quyền để học sinh không chỉ đạt thành tích cao trong học tập mà còn tự tin vươn xa trong cuộc sống.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. direction
B. origin
C. community
D. humour
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. direction /dəˈrekʃn/, /daɪˈrekʃn/ (n): phương hướng, chỉ dẫn → sense of direction: cảm giác về phương hướng, khả năng tìm đường → không liên quan đến tình nguyện, loại A.
B. origin /ˈɒrɪdʒɪn/, /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): nguồn gốc, cội nguồn. ‘sense of origin’ không phải là một cụm phổ biến, nghĩa cũng không phù hợp với tình nguyện → loại B.
C. community /kəˈmjuːnəti/ (n): cộng đồng → sense of community: cảm giác thuộc về cộng đồng → nghĩa phù hợp với việc tình nguyện → C là đáp án đúng.
D. humour /ˈhjuːmə(r)/ (n): sự hài hước → sense of humour: khiếu hài hước → không liên quan đến tình nguyện, loại D.
Dịch: Tình nguyện không chỉ mang lại cảm giác cộng đồng mà còn truyền cảm hứng cho cả người tình nguyện và những người nhận được giúp đỡ.
Chọn C.
Câu 2
A. facing challenges in their respective fields but owning determination
B. that demonstrate exceptional talent in diverse sports arenas
C. face countless obstacles on their journey to greatness
D. overcoming difficulties but failing to inspire others
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Ta thấy câu đã có chủ ngữ ‘These individuals’ nhưng chưa có vị ngữ (‘whose dedication...’ chỉ là MĐQH bổ sung thông tin về sự sở hữu cho chủ ngữ).
→ Cần một động từ hòa hợp với chủ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
→ Loại A (cụm danh động từ), B (MĐQH), và D (một cụm danh động từ khác).
Dịch: Những người này, với sự cống hiến không gì so sánh được dành cho môn thể thao của mình, phải đối mặt với hàng ngàn thử thách trên hành trình chinh phục đỉnh cao.
Chọn C.
Câu 3
A. [I]
C. [III]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. The effects of sugar on energy levels
B. The impact of eating garlic on colds
C. The nutritional benefits of fish
D. The role of vitamins to our body
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. personalized plans learning
B. learning personalized plans
C. plans personalized learning
D. personalized learning plans
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.