khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,496 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho 200 g nước đá ở \( - {8^0}{\rm{C}}\) vào một cốc cách nhiệt đựng nước ở \({35^^\circ }{\rm{C}}\). Sự thay đổi nhiệt độ của nước đá và nước trong cốc theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là \(2100\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,4 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt dung riêng của nước là \(4200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).K, bỏ qua nhiệt dung của cốc. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Nước đá tan trong khoảng thời gian \({\tau _2}\) giây.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sai. Nước đá tan trong khoảng thời gian \({\tau _2} - {\tau _1}\) giây.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

b) Trong khoảng thời gian từ \({\tau _1}\) đến \({\tau _2}\), nước đá không thu nhiệt từ nước trong cốc.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

b) Sai. Trong khoảng thời gian từ \({\tau _1}\) đến \({\tau _2}\), nước đá có thu nhiệt từ nước trong cốc.

Câu 3:

c) Trong khoảng thời gian \({\tau _2}\) giây đầu tiên, nước trong cốc toả ra một lượng nhiệt bằng 716300J.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

c) Sai. \({Q_2} = {m_d}{c_d}\Delta {t_d} + {m_d}\lambda  = 0,2 \cdot 2100.8 + 0,2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot {10^5} = 71360J\)

Câu 4:

d) Khối lượng nước trong cốc bằng \(0,6\;{\rm{kg}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

d) Đúng. \({Q_2} + {m_d}{c_n}t = {m_n}{c_n}\left( {{t_n} - t} \right) \Rightarrow 71360 + 0,2 \cdot 4200.5 = {m_n} \cdot 4200.(35 - 5) \Rightarrow {m_n} \approx 0,6\;{\rm{kg}}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\({p_0} = p + h \Rightarrow h < {p_0} \Rightarrow \) a) Sai

Lời giải

a) Đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{1}{{235}}\;{\rm{mol}}\)

\(N = n{N_A} = \frac{1}{{235}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 2,562 \cdot {10^{21}}\)

\(Q = N\Delta E = 2,562 \cdot {10^{21}} \cdot 3,2 \cdot {10^{ - 11}} \approx 8,2 \cdot {10^{10}}\;{\rm{J}} \approx 5,12 \cdot {10^{23}}{\rm{MeV}} \Rightarrow \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. hạt neutron.     
B. hạt electron.     
C. hạt nhân. 
D. hạt proton.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
B. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.
C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.
D. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\overline {{E_d}}  = \frac{3}{2}k{T^2}\).
B. \(\overline {{E_d}}  = \frac{2}{3}kT\).      
C. \(\overline {{E_d}}  = \frac{3}{2}kT\).      
D. \(\overline {{E_d}}  = \frac{2}{3}k{T^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP