khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

map (n): bản đồ 

between (prep): ở giữa 

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện

Đáp án A là thứ dùng để tra đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ nơi chốn. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng:

1. Sunshine

2. 8 a.m.

3. chess

4. Vicky

5. Friday

Nội dung bài nghe:

Listen and look. There is one example. 

0. 

Girl: Hello, Can I ask you some questions?

Woman: Of course!

Girl: Is this Sunshine Center? 

Woman: That’s right! Welcome to my center.

Can you see the answer? Now you listen and write the answer.

1. 

Girl: What time does your center open?

Woman: It opens at eight o’clock in the morning and closes at ten o’clock in the evening.

2. 

Woman: Which class do you like? 

Girl: I like playing chess. Can you give me some information about this?

Woman: Why not? Ha-ha

3. 

Girl: What is the teacher’s name?

Woman: That’s Vicky.

Girl: Sorry. Can you spell her name, please?

Woman: Yes. V-I-C-K-Y. Vicky!

Girl: Thank you.

4. 

Girl: How many days are there for this class?

Woman: Every Friday and Sunday.

Girl: It’s nice. 

Woman: Do you need any more information?

Girl: No, thank you so much. 

Dịch bài nghe:

Nghe và nhìn. Có một ví dụ.

0.

Cô gái: Xin chào, em có thể hỏi một số câu hỏi được không ạ?

Người phụ nữ: Tất nhiên rồi!

Cô gái: Đây có phải là trung tâm Sunshine không?

Người phụ nữ: Đúng vậy! Chào mừng em đến với trung tâm.

Em có thể nhìn thấy câu trả lời không? Bây giờ em hãy lắng nghe và viết câu trả lời.

1.

Cô gái: Trung tâm mở cửa lúc mấy giờ ạ?

Người phụ nữ: Nó mở cửa lúc tám giờ sáng và đóng cửa lúc mười giờ tối.

2.

Người phụ nữ: Em thích lớp nào?

Cô gái: Em thích chơi cờ. Cô có thể cho em thêm một số thông tin về lớp học này không?

Người phụ nữ: Tại sao không? Ha-ha

3.

Cô gái: Tên giáo viên là gì ạ?

Người phụ nữ: Đó là Vicky.

Cô gái: Xin lỗi. Cô có thể đánh vần tên cô ấy được không?

Người phụ nữ: Được chứ. V-I-C-K-Y. Vicky!

Cô gái: Em cảm ơn cô.

4.

Cô gái: Lớp học này diễn ra vào ngày nào ạ?

Nữ: Thứ sáu và chủ nhật hàng tuần.

Cô gái: Tuyệt.

Người phụ nữ: Em có cần thêm thông tin gì nữa không?

Cô gái: Không, em cảm ơn cô rất nhiều.

Lời giải

Đáp án đúng: Her family was good when she was a little girl. 

Thông tin: My name is Linda. When I was a little girl, my family was good. (Tên tớ là Linda. Khi tớ còn nhỏ, gia đình tớ rất tốt.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP