khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 706 Lưu

Read and fill in the blanks.

Tom: Hi, Mia! How (1) _______ your weekend?

Mia: It was fun! I was at the amusement park with my cousins.

Tom: Wow! That sounds exciting. I (2) _______ at the mall yesterday.

Mia: Nice! Was it crowded?

Tom: A little bit. I was (3) _______ after walking a lot.

Mia: I know the feeling. (4) _______ was Ben last night?

Tom: He was at the movie theater.

Mia: What movie did he watch?

Tom: I don’t know, but he said it was (5) _______!

Tom: Hi, Mia! How (1) _______ your weekend?

Mia: It was fun! ...

A. were

B. is

C. was

D. has

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dựa vào câu trả lời của Mia, thấy cần dùng thì quá khứ, loại B và D.

“your weekend” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.

Dịch nghĩa: Tom: Chào Mia! Cuối tuần của bạn thế nào?

Mia: Vui lắm! ...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tom: Wow! That sounds exciting. I (2) _______ at the mall yesterday.

A. am

B. was

C. were

D. not

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:

S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - yesterday (ngày hôm qua)

Chủ ngữ “I” đi với “was”.

Dịch nghĩa: Tom: Chà! Nghe có vẻ thú vị đấy. Hôm qua tớ đã ở trung tâm thương mại.

Câu 3:

Tom: A little bit. I was (3) _______ after walking a lot.

A. fun

B. surprised

C. tired

D. scared

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. fun (adj): vui

B. surprised (adj): ngạc nhiên

C. tired (adj): mệt

D. scared (adj): sợ hãi

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Tom: Có đông một chút. Tớ thấy mệt sau khi đi bộ rất nhiều.

Câu 4:

Mia: I know the feeling. (4) _______ was Ben last night?

A. Where

B. How

C. What

D. Please

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:

Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Dịch nghĩa: Mia: Tớ hiểu cảm giác đó. Tối qua Ben đã ở đâu?

Câu 5:

Tom: I don’t know, but he said it was (5) _______!

A. exciting

B. scared

C. thirsty

D. hungry

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. exciting (adj): thú vị

B. scared (adj): (cảm thấy) sợ hãi

C. thirsty (adj): khát

D. hungry (adj): đói

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Tom: Tớ không biết, nhưng cậu ấy nói rằng bộ phim rất thú vị!

Dịch đoạn hội thoại:

Tom: Chào Mia! Cuối tuần của bạn thế nào?

Mia: Vui lắm! Tớ đã ở công viên giải trí với anh em họ của tớ.

Tom: Chà! Nghe có vẻ thú vị đấy. Hôm qua tớ đã ở trung tâm thương mại.

Mia: Tuyệt! Nó có đông không?

Tom: Có đông một chút. Tớ thấy mệt sau khi đi bộ rất nhiều.

Mia: Tớ hiểu cảm giác đó. Tối qua Ben đã ở đâu?

Tom: Cậu ấy đã ở rạp chiếu phim.

Mia: Cậu ấy đã xem phim gì thế?

Tom: Tớ không biết, nhưng cậu ấy nói rằng bộ phim rất thú vị!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: Last Saturday, I was at the amusement park with my friends. (Thứ Bảy tuần trước, tớ đã ở công viên giải trí với bạn bè.)

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước, Jolie đã ở công viên trượt ván cùng bạn bè.

→ False

Câu 2

A. He was at the supermarket.

B. He was at the playground.

C. He was at the movie theater.

D. He was at the amusement park.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Holland đã ở đâu vào sáng thứ Bảy?

A. Cậu ấy đã ở siêu thị.

B. Cậu ấy đã ở sân chơi.

C. Cậu ấy đã ở rạp chiếu phim.

D. Cậu ấy đã ở công viên giải trí.

Thông tin: On Saturday morning, I was at the supermarket with my mom. (Sáng thứ Bảy, tớ đã ở siêu thị với mẹ.)

Chọn A.

Câu 3

A. What’s behind the amusement park?

B. Where are your friend and you from?

C. Where are you and your friends last Sunday?

D. Where were you and your friends last Sunday?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Last weekend were we at the amusement park.

B. We were at the amusement park last weekend.

C. At the amusement park we last weekend were.

D. Last weekend at the amusement park were we.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Was Mai happy very.

B. Mai was very happy.

C. Happy very was Mai.

D. Very happy was Mai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Luke and Nina not scared. They were surprised.

B. Luke and Nina wasn’t scared. They were surprised.

C. Luke and Nina weren’t scared. They were surprised.

D. Luke and Nina not scared. They were surprised.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP