Choose the correct answer.
You _______ put some sunscreen on your skin _______ you want to prevent it from the harmful effects of the sun.
A. should/ if
B. must/ if
C. need/ unless
D. will/ unless
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
If: nếu
Unless = If not: Nếu...không...
Câu mang ý nghĩa khuyên bảo → dùng “should” (nên)
Dịch nghĩa: Bạn nên bôi một ít kem chống nắng lên da nếu bạn muốn ngăn tác hại của ánh nắng mặt trời.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Choose the correct answer.
If you don’t want to go out tonight, you _______ stay at home to watch TV.
A. might
B. should
C. may
D. can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1: S + V (hiện tại đơn), S + will/may/should/can... + V_infi
A. might: có thể (khả năng thấp), dùng để đưa ra dự đoán không chắc chắn, khả năng thấp.
B. should: nên (lời khuyên), dùng để đưa ra dự đoán, xin phép
C. may: có thể (khả năng cao hơn “might”)
D. can: có thể/có khả năng, dùng để chỉ khả năng, sự cho phép, xin phép, kỹ năng
Dựa vào ngữ nghĩa câu, ta chọn “can” (có thể).
Dịch nghĩa: Nếu bạn không muốn đi chơi tối nay, bạn có thể ở nhà để xem tivi.
Câu 2
A. Journalism
B. Journalist
C. Journalists
D. Journalistic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chỗ trống đứng đầu câu làm chủ ngữ nên cần điền một danh từ. Động từ “write” không chia theo ngôi thứ 3 số ít nên đó phải là một danh từ số nhiều.
A. Journalism (n): ngành báo chí
B. Journalist (n): nhà báo
C. Journalists (n-plural): các nhà báo
D. Journalistic (adj): liên quan đến nghề báo
Chọn C.
Dịch nghĩa: Nhà báo viết các bản tin và bài báo để sử dụng trên truyền hình, đài phát thanh hoặc trên các tạp chí và báo giấy.
Câu 3
A. have given/ and
B. giving/ if
C. to give/ unless
D. give/ or
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. to visit
B. visiting
C. visited
D. to be visited
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. doing/ can
B. does/ could
C. does/ can
D. did/ could
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.