khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 344 Lưu

2.1. Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng? Chữ cái nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?

2.1. Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng? Chữ cái nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?     2.2. a) Vẽ hình theo diễn đạt sau trên cùng một hình:  • Vẽ đường thẳng \(a.\)  • Trên đường thẳng \(a\), lấy ba điểm \(A,B,C\) sao cho điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C.\)  • Lấy điểm \(E\) không thuộc đường thẳng \(a.\)  • Vẽ đường thẳng \(EA\), nối \(E\) với \(B.\)  • Vẽ đường thẳng \(b\) cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(C.\)  b) Từ hình vẽ câu a) hãy biểu diễn bằng kí hiệu các điểm thuộc và không thuộc đường thẳng \(b.\) (ảnh 1)


2.2. a) Vẽ hình theo diễn đạt sau trên cùng một hình:

• Vẽ đường thẳng \(a.\)

• Trên đường thẳng \(a\), lấy ba điểm \(A,B,C\) sao cho điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C.\)

• Lấy điểm \(E\) không thuộc đường thẳng \(a.\)

• Vẽ đường thẳng \(EA\), nối \(E\) với \(B.\)

• Vẽ đường thẳng \(b\) cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(C.\)

b) Từ hình vẽ câu a) hãy biểu diễn bằng kí hiệu các điểm thuộc và không thuộc đường thẳng \(b.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

2.1.

Ta có:

- Những chữ cái có trục đối xứng là: \(W,V,E,T,A,M,I,O.\)

- Chữ cái vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng là chữ \(O.\)

2.2.

Ta có hình vẽ như sau:

2.1. Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng? Chữ cái nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?     2.2. a) Vẽ hình theo diễn đạt sau trên cùng một hình:  • Vẽ đường thẳng \(a.\)  • Trên đường thẳng \(a\), lấy ba điểm \(A,B,C\) sao cho điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C.\)  • Lấy điểm \(E\) không thuộc đường thẳng \(a.\)  • Vẽ đường thẳng \(EA\), nối \(E\) với \(B.\)  • Vẽ đường thẳng \(b\) cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(C.\)  b) Từ hình vẽ câu a) hãy biểu diễn bằng kí hiệu các điểm thuộc và không thuộc đường thẳng \(b.\) (ảnh 2)


b) Từ hình vẽ ở câu a), ta thấy: \(C \in b,A \notin b,B \notin b,E \notin b.\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: a) Đ             b) S            c) Đ            d) S

Sau ngày thứ nhất, thì Mai còn số trang sách chưa đọc là \(1 - \frac{1}{4} = \frac{3}{4}\) (trang sách)

Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là: \(180.\frac{1}{4} = 45\) (trang)

Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: \(180 - 45 = 135\) (trang)

Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là: \(135.\frac{2}{5} = 54\) (trang)

Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: \(180 - \left( {45 + 54} \right) = 81\) (trang).

Vậy sau hai ngày, còn \(81\) trang sách mà Mai chưa đọc.

Lời giải

Ta có:

\(M = \frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5} + \frac{1}{6} - \frac{1}{7} + \frac{1}{8} - \frac{1}{9} + ... + \frac{1}{{2022}} - \frac{1}{{2023}}\)

\(M = \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5}} \right) + \left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{7}} \right) + \left( {\frac{1}{8} - \frac{1}{9}} \right) + ... + \left( {\frac{1}{{2022}} - \frac{1}{{2023}}} \right)\)

\(M = \frac{{13}}{{60}} + \left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{7}} \right) + \left( {\frac{1}{8} - \frac{1}{9}} \right) + ... + \left( {\frac{1}{{2022}} - \frac{1}{{2023}}} \right)\)

Nhận thấy \(\frac{{13}}{{60}} > \frac{{12}}{{60}}\)

Do đó, \(\frac{{13}}{{60}} + \left( {\frac{1}{6} - \frac{1}{7}} \right) + \left( {\frac{1}{8} - \frac{1}{9}} \right) + ... + \left( {\frac{1}{{2022}} - \frac{1}{{2023}}} \right) > \frac{{12}}{{60}}\) hay \(M > \frac{{12}}{{60}}\).

Suy ra \(M > \frac{1}{5}\) (1).

Lại có: \(M = \frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5} + \frac{1}{6} - \frac{1}{7} + \frac{1}{8} - \frac{1}{9} + ... + \frac{1}{{2022}} - \frac{1}{{2023}}\)

\(M = \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5} + \frac{1}{6}} \right) - \left( {\frac{1}{7} - \frac{1}{8}} \right) - \left( {\frac{1}{9} - \frac{1}{{10}}} \right) - ... - \left( {\frac{1}{{2021}} - \frac{1}{{2022}}} \right) - \frac{1}{{2023}}\)

\(M = \frac{{23}}{{60}} - \left( {\frac{1}{7} - \frac{1}{8}} \right) - \left( {\frac{1}{9} - \frac{1}{{10}}} \right) - ... - \left( {\frac{1}{{2021}} - \frac{1}{{2022}}} \right) - \frac{1}{{2023}}\)

Nhận thấy \(\frac{{23}}{{60}} < \frac{{24}}{{60}}\).

Suy ra \(\frac{{23}}{{60}} - \left( {\frac{1}{7} - \frac{1}{8}} \right) - \left( {\frac{1}{9} - \frac{1}{{10}}} \right) - ... - \left( {\frac{1}{{2021}} - \frac{1}{{2022}}} \right) - \frac{1}{{2023}} < \frac{{24}}{{60}}\).

Do đó, \(M < \frac{{24}}{{60}}\) hay \(M < \frac{2}{5}\) (2)

Từ (1) và (2) ta có \(\frac{1}{5} < M < \frac{2}{5}\) (đpcm)

Câu 3

A. \(5\frac{1}{4}.\)      

B. \(1\frac{4}{5}.\)       
C. \(4\frac{1}{5}.\)     
D. \(1\frac{5}{4}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(a\) là một đoạn thẳng.                                

B. \(a\) là một đường thẳng.

C. \(A\) là một điểm.                                         
D. Điểm \(A\) nằm trên đường thẳng \(a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(K,O.\)                    

B. \(K,H.\)                    
C. \(O,E.\)                    
D. \(E,H.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP